addicted (/ədˈɪktɪd/, tính từ) nghĩa là say mê, nghiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 1 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với addicted
Some people are so addicted to their phones that they forget to sleep.
sʌm ˈpiːpl ɑː sou ədˈɪktɪd tuː ðeə ðæt ðei fəˈget tuː sliːp
Một số người nghiện điện thoại đến mức quên cả ngủ.
Yes. Screen time is a real distraction, and some teenagers are so addicted that they ignore their studies.
jes skriːn taim ˈɪz ei ˈril disˈtrækʃn ænd sʌm ɑː sou ədˈɪktɪd ðæt ðei igˈnɔː ðeə
Có. Thời gian nhìn màn hình thực sự gây xao nhãng, và một số thiếu niên nghiện đến mức bỏ bê việc học.