Kasser English

billion

/ˈbiljən/
danh từ
(Anh, Đức) nghìn tỉ; Pháp tỉ nghìn triệu; một tỷ, một ngàn triệu

billion (/ˈbiljən/, danh từ) nghĩa là (Anh, Đức) nghìn tỉ; Pháp tỉ nghìn triệu; một tỷ, một ngàn triệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với billion

Space exploration is the clearest example. In a hypothetical national budget of 200 billion dollars, the space agency receives 0.5 per cent, roughly a quarter of what is spent on advertising by the country's ten largest companies.
ˈspeis ˈɪz ðiː igˈzɑːmpl in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈneiʃənl ˈbʌdʤit ɔv ˈbiljən ðiː ˈspeis ˈeidʤənsi pəː sent ˈrʌfli ei ˈkwɔːtə ɔv w t ˈɪz spent ɔn ˈædvətˌaɪzɪŋ bai ðiː ten lˈɑːdʒəst
Khám phá không gian là ví dụ rõ nhất. Trong một ngân sách quốc gia giả định 200 tỷ đô la, cơ quan vũ trụ nhận 0,5%, bằng khoảng một phần tư số tiền mười công ty lớn nhất nước chi cho quảng cáo.