alongside
/əˈlɔɳˈsaid/
trạng từ
sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc; (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu; (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời
alongside (/əˈlɔɳˈsaid/, trạng từ) nghĩa là sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc; (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu; (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.