closure
/ˈklouʤə/
danh từ
sự bế mạc (phiên họp); sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết; sự đóng kín
closure (/ˈklouʤə/, danh từ) nghĩa là sự bế mạc (phiên họp); sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết; sự đóng kín. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự bế mạc (phiên họp); sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết; sự đóng kín
- động từ kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết; cái bao đóng; integral c. bao đóng nguyên