axis
/ˈæksis/
danh từ
trục; (vật lý) tia xuyên; (chính trị) trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô (khối liên minh)
axis (/ˈæksis/, danh từ) nghĩa là trục; (vật lý) tia xuyên; (chính trị) trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô (khối liên minh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.