compulsory
/kəmˈpʌlsəri/
tính từ
ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách; giáo dục phổ cập; yêu cầu mặc lễ phục
compulsory (/kəmˈpʌlsəri/, tính từ) nghĩa là ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách; giáo dục phổ cập; yêu cầu mặc lễ phục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 1 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với compulsory
Primary education is compulsory and almost free, but university tuition can be expensive, so many students apply for scholarships.
ˈpraiməri ˈɪz kəmˈpʌlsəri ænd ˈɔːlmoust friː bʌt tjuːˈiʃn kæn biː iksˈpensiv sou ˈmeni əˈplai fɔː
Tiểu học là bắt buộc và gần như miễn phí, nhưng học phí đại học có thể đắt, nên nhiều sinh viên xin học bổng.