Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 4

Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
lower/ˈlouə/động từhạ thấp, hạ xuống, kéo xuống
lowland/ˈloulənd/danh từvùng đất thấp
lucrative/ˈluːkrətiv/tính từcó lợi, sinh lợi
lush/lʌʃ/tính từtươi tốt, sum sê
luxurious/lʌgˈzjuəriəs/tính từsang trọng, lộng lẫy
madam/ˈmædəm/danh từbà, phu nhân
madame/mˈædəm/danh từdanh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi
madness/ˈmædnis/danh từchứng điên, chứng rồ dại
maestro/mɑːˈestrou/danh từnhà soạn nhạc đại tài
magnify/ˈmægnifai/động từlàm to ra, phóng to, mở rộng
malady/ˈmælədi/danh từbệnh tật
malaria/məˈleəriə/danh từbệnh sốt rét
mama/məˈmɑː/danh từuây khyếm mẹ
mamma/məˈmɑː/danh từuây khyếm mẹ
mango/ˈmæɳgou/danh từquả xoài
manipulate/məˈnipjuleit/động từvận dụng bằng tay, thao tác
mansion/ˈmænʃn/danh từlâu đài
manual/ˈmænjuəl/tính từtay
manufacture/,mænjuˈfæktʃə/danh từsự chế tạo, sự sản xuất
manufacturer/,mænjuˈfæktʃərə/danh từngười chế tạo, người sản xuất
manufacturing/mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ/danh từsự sản xuất
marathon/ˈmærəθən/danh từcuộc chạy đua maratông marathon race)
margin/ˈmɑːdʤin/danh từmép, bờ, lề
marketing/mˈɑːkɪtɪŋ/danh từsự tiếp thị
mask/mɑːsk/danh từmạng che mặt của phụ nữ ngày xưa
massacre/ˈmæsəkə/danh từsự giết chóc, sự tàn sát
massage/ˈmæsɑːʤ/danh từsự xoa bóp
masseur/ˈmæsəː/danh từngười đàn ông làm nghề xoa bóp
master/ˈmɑːstə/danh từchủ, chủ nhân
masterpiece/ˈmɑːstəpiːs/danh từkiệt tác, tác phẩm lớn
mastery/ˈmɑːstəri/danh từquyền lực, quyền làm chủ
mate/meit/danh từnước chiếu tướng
mathematical/,mæθiˈmætikəl/tính từtoán, toán học
mature/məˈtjuə/tính từchín, thành thực, trưởng thành
mausoleum/,mɔːsəˈliəm/danh từlăng, lăng tẩm
means/mˈiːnz/danh từtiền bạc
mechanise/ˈmekənaiz/động từcơ khí hoá
mechanize/ˈmekənaiz/động từcơ khí hoá
media/ˈmiːdjəm/danh từngười trung gian, vật môi giới
mediaeval/,mediˈiːvəl/tính từthời Trung cổ
medication/,mediˈkeiʃn/danh từsự bốc thuốc, sự cho thuốc
medieval/,mediˈiːvəl/tính từthời Trung cổ
mediocre/ˈmiːdioukə/tính từxoàng, thường
melody/ˈmelədi/danh từgiai điệu
memorial/miˈnɔːriəl/danh từđài kỷ niệm, tượng kỷ niệm
mentor/ˈmentɔː/danh từngười thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm
merchandise/ˈməːtʃəndaiz/danh từhàng hoá
mercy/ˈməːsi/danh từlòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
merge/məːdʤ/động từhoà vào
merger/ˈməːdʤə/danh từsự hợp, sự hợp nhất
messenger/ˈmesindʤə/danh từngười đưa tin, sứ giả
metaphor/ˈmetəfɔ/danh từphép ẩn dụ
metric/ˈmetrik/tính từmét
micro/mˈaɪkrəʊ/vi, tiểu, nhỏ
microbe/ˈmaikroub/danh từvi trùng, vi khuẩn
micrometer/maiˈkrɔmitə/danh từcái đo vi, trắc vi kế
microorganism/ˈmaikrouˈɔːgənizm/danh từvi sinh vật
microphone/ˈmaikrəfoun/danh từmicrô mike)
microscope/ˈmaikrəskoup/danh từkính hiển vi
microscopic/,maikrəsˈkɔpik/tính từkính hiển vi
microscopy/maiˈkrɔskəpi/danh từsự dùng kính hiển vi
microwave/ˈmaikrəweiv/danh từsóng cực ngắn, vi ba
midst/midst/danh từgiữa
mighty/ˈmaiti/tính từmạnh, hùng cường, hùng mạnh
migration/maiˈgreiʃn/danh từsự di trú
mill/mil/danh từmin
millimetre/ˈmili,miːtə/danh từMilimet
millionaire/,miljəˈneə/danh từnhà triệu phú, người giàu bạc triệu
mimic/ˈmimik/tính từbắt chước
miniature/ˈminjətʃə/tính từnhỏ, thu nhỏ lại
minister/ˈministə/danh từbộ trưởng
mint/mint/danh từcây bạc hà
misconception/ˈmiskənˈsepʃn/danh từsự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai
misfortune/misˈfɔːtʃn/danh từsự rủi ro, sự bất hạnh
misleading/misˈliːdiɳ/tính từlàm cho lạc đường, làm cho lạc lối
missile/ˈmisail/danh từvật phóng ra
mist/mist/danh từsương mù
mistreat/ˈmisˈtriːt/động từngược đãi
mistrustful/ˈmisˈtrʌstful/tính từkhông tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
misunderstand/ˈmisʌndəˈstænd/động từhiểu lầm, hiểu sai
mixture/ˈmikstʃə/danh từsự pha trộn, sự hỗn hợp
mobility/mouˈbiliti/danh từtính chuyển động, tính di động
mock/mɔk/tính từgiả, bắt chước
modernise/ˈmɔdəːnaiz/động từhiện đại hoá
modernization/,mɔdəːnaiˈzeiʃn/danh từsự hiện đại hoá
modernize/ˈmɔdəːnaiz/động từhiện đại hoá
modest/ˈmɔdist/tính từkhiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn
modification/,mɔdifiˈkeiʃn/danh từsự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi
mogul/mˈəʊɡəl/danh từMogul người Mông-cổ
mold/mould/danh từmould
momentarily/mˌəʊməntˈɛrəli/trạng từ
momentary/ˈmouməntəri/tính từchốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn…
monastery/ˈmɔnəstəri/danh từtu viện
moody/ˈmuːdi/tính từbuồn rầu, ủ r
moonlight/ˈmuːnlait/danh từánh trăng, ánh sáng trăng
moonscape/ˈmuːnskeip/danh từquang cảnh cung trăng
morality/məˈræliti/danh từđạo đức
morally/mˈɒrəli/trạng từmột cách có đạo đức
mortal/ˈmɔːtl/tính từchết, có chết
mortar/ˈmɔːtə/danh từvữa, hồ
mortgage/mˈɔːɡɪdʒ/danh từvăn tự thế chấp
mortify/ˈmɔːtifai/động từhành xác
mother-in-law/ˈmʌðərinlɔː/danh từmẹ chồng, mẹ v
motion/ˈmouʃn/danh từsự vận động, sự chuyển đông, sự di động
motorbike/mˈəʊtəbˌaɪk/danh từxe môtô hạng nhẹ
motorist/ˈmoutəraiz/danh từngười lái xe ô tô
mould/mould/danh từđất tơi xốp
mournful/ˈmɔːnful/tính từbuồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương
moustache/məsˈtɑːʃ/danh từrâu mép, ria mustache)
mover/ˈmuːvə/danh từđộng cơ, động lực
moving/ˈmuːviɳ/tính từđộng, hoạt động
muddy/ˈmʌdi/tính từlầy bùn, lấy lội
multiple/ˈmʌltipl/tính từnhiều, nhiều mối, phức tạp
multiply/ˈmʌltiplai/động từnhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần
mumble/ˈnʌmbl/danh từtiếng nói lầm bầm
murmur/ˈməːmə/danh từtiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
muse/mjuːz/động từnghĩ trầm ngâm, suy tưởng
mustache/məsˈtɑːʃ/danh từrâu mép, ria mustache)
mutability/,mjuːtəˈbiliti/danh từtính thay đổi, tính biến đổi
mutable/ˈmjuːtəbl/tính từcó thể đổi, có thể biến đổi
mutter/ˈmʌtə/danh từsự thì thầm
mutton/ˈmʌtn/danh từthịt cừu
mystify/ˈmistifai/động từlàm bối rối, làm hoang mang
nano/ˈnænoʊ/Tiền tố chỉ một phần tỷ
narcissistic/,nɑːsəˈsistik/tính từtự yêu mình
narrator/næˈreitə/danh từngười chuyện kể, người tường thuật
narrowly/ˈnærouli/trạng từchật hẹp, hẹp hòi & )
nationwide/nˈeɪʃənwˌaɪd/tính từkhắp cả nước
native speakerdanh từngười nói tiếng mẹ đẻ, người bản ngữ
naughty/nɔːti/tính từhư, hư đốn, nghịch ngợm
naval/ˈneivəl/tính từhải quân, thuỷ quân
navigate/ˈnævigeit/động từlái
navigation/,næviˈgeiʃn/danh từnghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
navy/ˈneivi/danh từhải quân
neat/niːt/tính từsạch gọn, ngăn nắp
necessarily/ˈnesisərili/trạng từtất yếu, nhất thiết
necessity/niˈsesiti/danh từsự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
needless/ˈniːdlis/tính từkhông cần thiết, thừa, vô ích
needy/ˈniːdi/tính từnghèo túng
neglect/niˈglekt/danh từsự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
neighboring/ˈneɪbɜːɪŋ/như neighbouring
neighbouring/ˈneibəriɳ/tính từbên cạnh, láng giềng
neither/ˈnaiðə, Mỹ ˈniːðə/trạng từneither... nor... không... mà cũng không
nerve/nəːv/danh từdây thần kinh
nervously/nˈɜːvəsli/trạng từbồn chồn, lo lắng
neurosis/njuəˈrousis/danh từchứng loạn thần kinh chức năng
newscaster/ˈnjuːzkɑːstə/danh từngười phát thanh bản tin ở đài
newsworthy/njˈuːzwɜːði/tính từđáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo
nicely/ˈnaisli/trạng từthú vị, dễ chịu, hay hay
nightmare/ˈnaitmeə/danh từcơn ác mộng
nobility/nouˈbiliti/danh từtính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao
noble/ˈnoubl/tính từquý tộc, quý phái
nobleman/ˈnoublmən/danh từngười quý tộc, người quý phái
nomad/ˈnɔməd/danh từdân du cư
nomination/,nɔmiˈneiʃn/danh từsự chỉ định, sự bổ nhiệm
nominee/,nɔmiˈniː/danh từngười được chỉ định, người được bổ nhiệm
northward/ˈnɔːθwəd/danh từhướng bắc
nostril/ˈnɔstril/danh từlỗ mũi
nought/nɔːt/danh từsố không
nourish/ˈnʌriʃ/động từnuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
nourishment/ˈnʌriʃmənt/danh từsự nuôi, sự nuôi dưỡng
novelty/ˈnɔvəlti/danh từtính mới, tính mới lạ, tính lạ thường
nuisance/ˈnjuːsns/danh từmối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mố…
numerical/njuːˈmerikəl/tính từsố
nursery/ˈnəːsri/danh từphòng dành riêng cho tre bú
nut/nʌt/danh từquả hạch
nutshell/ˈnʌtʃel/danh từbỏ quả hạch
oath/ouθ/danh từlời thề, lời tuyên thệ
obedience/əˈbiːdjəns/danh từsự nghe lời, sự vâng lời
obedient/əˈbiːdjənt/tính từbiết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn
obey/əˈbei/động từvâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh
obituary/əˈbitjuəri/danh từlời cáo phó
obligation/,ɔbliˈgeiʃn/danh từnghĩa vụ, bổn phận
observer/əbˈzəːvə/danh từngười theo dõi, người quan sát
obsess/əbˈses/động từám ảnh
obsession/əbˈseʃn/danh từsự ảm ảnh
obsessive/əbˈsesiv/tính từám ảnh
odd/ɔd/tính từlẻ
offence/əˈfens/danh từsự phạm tội
offend/əˈfend/động từxúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn…
offender/əˈfendə/danh từngười phạm tội, người phạm lỗi
offense/əˈfens/danh từoffence
offhand/ˈɒfhænd/trạng từkhông suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu
offshore/ˈɒfʃɔː/tính từxa bờ biển, ở ngoài khơi
ointment/ˈɔintmənt/danh từthuốc mỡ
olive/ˈɔliv/danh từcây ôliu
olympiad/ˈɔləpɔˈdriːdə/danh từthời kỳ bốn năm
openly/ˈoupnli/trạng từcông khai
operator/ˈɔpəreitə/danh từngười thợ máy
opponent/əˈpounənt/danh từđịch thủ, đối thủ, kẻ thù
optimism/ˈɔptimizm/danh từsự lạc quang
optimist/ˈɔptimist/danh từngười lạc quan
optimistic/,ɔptiˈmistik/tính từlạc quan chủ nghĩa
optional/ˈɔpʃənl/tính từtuỳ ý, không bắt buộc
orator/ˈɔrətə/danh từngười diễn thuyết
orchestral/ɔːˈkistrəl/tính từdàn nhạc
orchid/ˈɔːkid/danh từcây lan, cây phong lan orchis)
organizer/ˈɔːgənaizə/danh từngười tổ chức
originality/ə,ridʤiˈnæliti/danh từtính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên
originally/əˈridʤnəli/trạng từvới tính chất gốc
originate/əˈridʤineit/động từbắt đầu, khởi đầu
ornament/ˈɔːnəment/danh từđồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức
ounce/auns/danh từoz
outback/ˈautbæk/danh từvùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh
outbreak/ˈautbreik/danh từsự phun lửa
outcome/ˈautkʌm/danh từhậu quả, kết quả
outdistance/ˈaʊtˈdɪstəns/động từvượt xa
outdo/autˈduː/động từvượt, hơn hẳn
outfit/ˈautfit/danh từđồ trang bị, quần áo giày mũ...
outgrow/autˈgrou/động từlớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn
outing/ˈautiɳ/danh từcuộc đi chơi
outlet/ˈautlet/danh từchỗ thoát ra, lối ra
outlive/autˈliv/động từsống lâu hơn
outlook/ˈautluk/danh từquang cảnh, viễn cảnh
outpatient/ˈaut,peiʃənt/danh từngười bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú
output/ˈautput/danh từsự sản xuất
outrage/ˈautreidʤ/danh từsự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương
outrageous/autˈreidʤəs/tính từxúc phạm, làm tổn thương
outshine/autˈʃain/động từsáng, chiếu sáng
outsider/ˈautˈsaidə/danh từngười ngoài cuộc
outskirts/ˈautskəːts/danh từvùng ngoài
outwardly/ˈautwədli/trạng từbề ngoài
oval/ˈouvəl/tính từcó hình trái xoan
overall/ˈouvərɔːl/tính từtoàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
overboard/ˈouvəbɔːd/trạng từqua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển
overbook/ˈəʊvəbˌʊk/động từđăng ký trước quá nhiều
overcoat/ˈouvəˈkout/danh từáo khoác ngoài
overemphasize/ˈoʊvɜːˈɛmfəˌsaɪz/Cách viết khác : overemphasise
overestimate/ˈouvərˈestimit/động từđánh giá quá cao
overhear/,ouvəˈhiə/động từnghe lỏm
overlap/ˈouvəlæp/danh từsự gối lên nhau
overlook/ˈouvəˈluk/động từtrông nom, giám sát
overly/ˈouvəli/trạng từquá, thái quá, quá mức
overshadow/,ouvəˈʃædou/động từche bóng, che mắt
oversize/ˈouvəvəsaiz/tính từquá khổ, ngoại khổ
overstep/ˈouvəˈstep/động từđi quá & )
overtake/,ouvəˈteikn/động từbắt kịp, vượt
overthrow/ˈouvəθrou/động từlật đổ, phá đổ, đạp đổ
overtime/ˈouvətaim/trạng từquá giờ, ngoài giờ
overturn/ˈouvətəːn/động từlật đổ, lật nhào, đạp đổ
ow/au/thán từối, đau!
owing togiới từdo vì, bởi vì
owl/aul/danh từcon cú
ox/ɔks/danh từcon bò
ozone/ˈouzoun/danh từOzon
pa/pɑː/danh từcủa papa ba, bố
packed/pˈækt/tính từnhồi nhét
packet/ˈpækit/danh từgói nhỏ
pad/pæd/danh từđường cái
paintbrush/peintbrʌʃ/danh từchổi sơn
pajamas/pəˈdʤɑːməz/danh từpijama, quần áo ngủ
pallet/ˈpælit/danh từổ rơm, nệm rơm
pancake/ˈpænkeik/danh từbánh kếp
pandemic/pænˈdemik/tính từdịch lớn
panel/ˈpænl/danh từPanô, bức tranh tấm, bức ảnh dài
papaya/pəˈpɔː/danh từcây đu đủ
paperless/pˈeɪpələs/không giấy tờ
paperwork/pˈeɪpəwˌɜːk/danh từcông việc giấy tờ
parade/pəˈreid/danh từsự phô trương
paradox/ˈpærədɔks/danh từý kiến ngược đời
paralysis/pəˈrælisiːz/danh từchứng liệt
paramedic/pˌærəmˈɛdɪk/danh từngười phụ giúp về công việc y tế
paratrooper/ˈpærə,truːpə/danh từlính nhảy dù
parliament/ˈpɑːləmənt/danh từnghị viện
participation/pɑː,tisiˈpeiʃn/danh từsự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào
particle/ˈpɑːtikl/danh từchút, tí chút
particular/pəˈtikjulə/tính từđặc biệt, đặc thù
partisan/,pɑːtiˈzæn/danh từngười theo một đảng phái, đảng viên
partnership/ˈpɑːtnəʃip/danh từsự chung thân
passionate/ˈpæʃənit/tính từsôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha
passionately/pˈæʃənətli/trạng từmột cách say đắm, nhiệt tình
pastor/ˈpɑːstə/danh từmục sư
pastoral/ˈpɑːstə/tính từngười chăn súc vật, mục đồng
patch/pætʃ/danh từmiếng vá
patiently/pˈeɪʃəntli/xem patient
patriot/ˈpeitriət/danh từngười yêu nước
patriotic/,pætriˈɔtik/tính từyêu nước
patriotism/ˈpætriətizm/danh từlòng yêu nước
patron/ˈpeitrən/danh từngười bảo trợ, người đỡ đầu
pave/peiv/động từlát
pavement/ˈpeivmənt/danh từmặt lát
paw/pɔː/danh từchân
pawnbroker/ˈpɔːn,broukə/danh từchủ hiệu cầm đồ
pawnshop/ˈpɔːnʃɔp/danh từhiệu cầm đồ
payment/ˈpeimənt/danh từsự trả tiền, sự nộp tiền
peacefully/pˈiːsfəli/trạng từhoà bình, thái bình
peach/piːtʃ/danh từquả đào
peak/piːk/danh từlưỡi trai
pearl/pəːl/danh từđường viền quanh dải đăng ten
pebble/ˈpebl/danh từđá cuội, sỏi
pedal/ˈpedl/danh từbàn đạp
pedantic/piˈdæntik/tính từthông thái rởm
pedestrian/piˈdestriən/danh từngười đi bộ, khách bộ hành
pee/piː/động từđi đái, đi giải, đi tiểu
peel/piːl/danh từtháp vuông
peep/piːp/danh từtiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp
peer/piə/danh từngười cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đươ…
peg/peg/danh từcái chốt, cái ngạc
penalise/ˈpiːnəlaiz/động từtrừng trị, trừng phạt
penalize/ˈpiːnəlaiz/động từtrừng trị, trừng phạt
penalty/ˈpenlti/danh từhình phạt, tiền phạt
penetrate/ˈpenitreit/động từthâm nhập, lọt vào
penguin/ˈpeɳgwin/danh từchim cụt
penicillin/,peniˈsilin/danh từPênixilin
pension/ˈpenʃn/danh từlương hưu
pentagon/ˈpentəgən/danh từhình năm cạnh
perceive/pəˈsiːv/động từhiểu, nhận thức, lĩnh hội
percentage/pəˈsentidʤ/danh từtỷ lệ phần trăm
perception/pəˈsepʃn/danh từsự nhận thức
permanence/ˈpəːmənəns/danh từsự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự th…
permeate/ˈpəːmieit/động từthấm vào, thấm qua
perseverance/,pəːsiˈviərəns/danh từtính kiên nhẫn, tính kiên trì
persist/pəˈsist/động từkiên gan, bền bỉ
persistence/pəˈsistəns/danh từtính kiên gan, tính bền bỉ
persistent/pəˈsistənt/tính từkiên gan, bền bỉ
personification/pɜːsˈɒnɪfɪkˈeɪʃən/danh từsự nhân cách hoá
personify/pɜːsˈɒnɪfˌaɪ/động từnhân cách hoá
personnel/,pəːsəˈnel/danh từtoàn thể cán bộ công nhân viên
perspective/pəˈspektiv/danh từluật xa gần
perspiration/,pəːspəˈreiʃn/danh từsự đổ mồ hôi
persuasion/pəˈsweiʤn/danh từsự làm cho tin, sự thuyết phục
pessimist/ˈpesimist/danh từkẻ bi quan, kẻ yếm thế
pessimistic/,pesiˈmistik/tính từbi quan, yếm thế
petty/ˈpeti/tính từnhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường
pharmacist/ˈfɑːməsist/danh từdược sĩ
phase/feiz/danh từtuần
philosophical/,filəˈsɔfik/tính từtriết học
physician/fiˈziʃn/danh từthầy thuốc
pi/pai/danh từPi
pickle/ˈpikl/danh từnước giầm
picky/pˈɪki/tính từ<thgt> kén cá chọn canh
picturesque/,piktʃəˈresk/tính từđẹp, đẹp như tranh
pillowcase/pˈɪləʊkˌeɪs/danh từáo gối, bao gối
pine/pain/danh từcây thông
pint/paint/danh từPanh
piracy/ˈpaiərəsi/danh từnghề cướp biển, nghề ăn cướp
pirate/ˈpaiərit/danh từkẻ cướp biển
pitch/pitʃ/danh từhắc ín
plague/pleig/danh từbệnh dịch
planning/plˈænɪŋ/danh từsự lập kế hoạch
playmate/ˈplei,felou/danh từbạn cùng chơi
playwright/ˈpleirait/danh từnhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát
plead/pliːd/động từbào chữa, biện hộ, cãi
plot/plɔt/danh từmảnh đất nhỏ, miếng đất
pluck/plʌk/động từnhổ, bức hái
plum/plʌm/danh từquả mận
plumber/ˈplʌmə/danh từthợ hàn chì
pneumonia/njuːˈmounjə/danh từviêm phổi
pointless/ˈpɔintlis/tính từcùn, không nhọn
polar bear/ˈpouləˈbeə/danh từgấu trắng
polio/ˈpouliou/danh từcủa poliomyelitis
polish/ˈpouliʃ/danh từnước bóng, nước láng
politeness/pəˈlaitnis/danh từsự lễ phép, sự lễ độ
politically/pəˈlitikəli/trạng từvề mặt chính trị
polity/ˈpɔliti/danh từchính thể
polo/ˈpoulou/danh từmôn pôlô
ponder/ˈpɔndə/động từ+ on, upon, over) suy nghĩ
popularise/ˈpɔpjuləraiz/động từđại chúng hoá
popularity/,pɔpjuˈlæriti/danh từtính đại chúng
popularize/ˈpɔpjuləraiz/động từđại chúng hoá
porch/pɔːtʃ/danh từcổng
portion/ˈpɔːʃn/danh từphần, phần chia
pose/pouz/danh từtư thế , kiểu
posh/pɔʃ/tính từchiến, cừ, sang trọng
postal/ˈpoustəl/tính từbưu điện
postpone/poustˈpoun/động từhoãn lại
potent/ˈpoutənt/tính từcó lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh
potentially/pətˈɛnʃəlˌi/xem potential
powerfully/pˈaʊəfəli/trạng từhùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn
practicality/,præktiˈkæliti/danh từtính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực practicalness)
practically/ˈpræktikəli/trạng từvề mặt thực hành
prance/prɑːns/danh từsự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên
prawn/prɔːn/danh từtôm panđan
precede/priːˈsiːd/động từđi trước
precisely/priˈsaisli/trạng từđúng, chính xác
predicament/priˈdikəmənt/danh từđiều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được…
predicate/ˈpredikit/động từxác nhận, khẳng định
predicative/priˈdikətiv/tính từxác nhận, khẳng định
predictable/priˈdiktəbl/tính từcó thể nói trước
predictive/priˈdiktiv/tính từnói trước
predictor/priˈdiktə/danh từngười nói trước
prefect/ˈpriːfekt/danh từquận trưởng
preferable/ˈprefərəbl/tính từđáng thích hơn, đáng ưa hơn
preferably/ˈprefərəbli/trạng từhơn, thích hơn, ưa hơn
prehistoric/ˈpriːhisˈtɔrik/tính từtiền s
prehumantính từtrước khi có loài người
preindustrialtính từtiền công nghiệp
prejudge/ˈpriːˈdʤʌdʤ/động từxử trước , lên án trước, kết án trước
preliminary/priˈliminəri/tính từmở đầu, mào đầu
preoccupy/priːˈɔkjupai/động từlàm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng
prescribe/prisˈkraib/động từra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
presenter/prɪzˈɛntə/danh từngười dẫn chương trình
presidency/ˈprezidənsi/danh từchức chủ tịch
presidential/,preziˈdenʃəl/tính từchủ tịch
prestige/presˈtiːʤ/danh từuy tín
prestigious/prɛstˈɪdʒəs/tính từcó uy tín, có thanh thế
presumably/prɪzjˈuːməbli/trạng từcó thể đoán chừng
prevail/priˈveil/động từ+ against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
prevention/priˈvenʃn/danh từsự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
preventive/priˈventiv/tính từngăn ngừa, phòng ngừa