Kasser English

pose

/pouz/
danh từ
tư thế (chụp ảnh...), kiểu; bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè; sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)

pose (/pouz/, danh từ) nghĩa là tư thế (chụp ảnh...), kiểu; bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè; sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tư thế (chụp ảnh...), kiểu; bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè; sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)
  • động từ đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm); đặt (câu hỏi); sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)

Câu ví dụ với pose

Autonomous vehicles are thought to pose a threat to millions of driving jobs.
ɔːˈtɔnəməs ɑː ðou tuː pouz ei θret tuː ɔv
Xe tự hành được cho là đe doạ hàng triệu việc làm lái xe.