Kasser English

pluck

/plʌk/
động từ
nhổ, bức hái; nhổ lông, vặt lông (chim); gẩy, búng (đàn, dây đàn)

pluck (/plʌk/, động từ) nghĩa là nhổ, bức hái; nhổ lông, vặt lông (chim); gẩy, búng (đàn, dây đàn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ nhổ, bức hái; nhổ lông, vặt lông (chim); gẩy, búng (đàn, dây đàn)
    to pluck weeds – nhổ cỏ dại
  • danh từ sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo; sự nhổ (lông, tóc...), sự bức, sự hái (hoa, quả); sự gảy (đàn), sự búng
    to give a pluck at someone's sleeve – giật tay áo ai một cái