Kasser English

peak

/piːk/
danh từ
lưỡi trai (của mũ); đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh); đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm

peak (/piːk/, danh từ) nghĩa là lưỡi trai (của mũ); đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh); đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lưỡi trai (của mũ); đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh); đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
    the peak of the load – trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
  • động từ (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo); dựng ngược (đuôi) (cá voi); làm cho đạt tới đỉnh cao nhất