patch
/pætʃ/
danh từ
miếng vá; miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...); miếng bông che mắt đau
patch (/pætʃ/, danh từ) nghĩa là miếng vá; miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...); miếng bông che mắt đau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ miếng vá; miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...); miếng bông che mắt đau
- động từ vá; dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì); ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)to patch a tyre – vá một cái lốp