obey
/əˈbei/
động từ
vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh; tuân theo; (máy tính) hoàn thành (lệnh)
obey (/əˈbei/, động từ) nghĩa là vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh; tuân theo; (máy tính) hoàn thành (lệnh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.