powerfully
/pˈaʊəfəli/
trạng từ
hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ); có tác động mạnh (lời nói, hành động ); khoẻ mạnh về thể chất
powerfully (/pˈaʊəfəli/, trạng từ) nghĩa là hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ); có tác động mạnh (lời nói, hành động ); khoẻ mạnh về thể chất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.