overlook
/ˈouvəˈluk/
động từ
trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống; không nhận thấy, không chú ý tới; bỏ qua, tha thứ
overlook (/ˈouvəˈluk/, động từ) nghĩa là trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống; không nhận thấy, không chú ý tới; bỏ qua, tha thứ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống; không nhận thấy, không chú ý tới; bỏ qua, tha thứmy windows overlook the garden – cửa sổ buồng trông xuống vườn
- danh từ vị trí cao để quan sát; cảnh quan sát từ trên cao; sự xem xét, sự quan sát từ trên cao