offender
/əˈfendə/
danh từ
người phạm tội, người phạm lỗi; người xúc phạm, người làm mất lòng
offender (/əˈfendə/, danh từ) nghĩa là người phạm tội, người phạm lỗi; người xúc phạm, người làm mất lòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với offender
The offender is expected to be released early for good behaviour.
ðiː əˈfendə ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː biː ˈəːli fɔː gud biˈheivjə
Người phạm tội dự kiến được thả sớm vì cải tạo tốt.