offence
/əˈfens/
danh từ
sự phạm tội; tội, lỗi; (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công; sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng
offence (/əˈfens/, danh từ) nghĩa là sự phạm tội; tội, lỗi; (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công; sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 1 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với offence
To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.
A warning or a small penalty. Sending young people to jail for a small offence doesn't always rehabilitate them.
ei ˈwɔːniɳ ɔː ei smɔːl ˈpenlti sˈɛndɪŋ jʌɳ ˈpiːpl tuː dʤeil fɔː ei smɔːl əˈfens ˈɔːlwəz ðem
Cảnh cáo hoặc một hình phạt nhỏ. Đưa người trẻ vào tù vì tội nhỏ không phải lúc nào cũng cải tạo được họ.
In one study, almost half of the people released from prison committed another offence within three years.
in wʌn ˈstʌdi ˈɔːlmoust hɑːf ɔv ðiː ˈpiːpl frɔm prison kəmˈɪtɪd əˈnʌðə əˈfens wiˈ in θriː
Trong một nghiên cứu, gần một nửa số người ra tù phạm tội khác trong vòng ba năm.