pad
/pæd/
danh từ
(từ lóng) đường cái; ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag); cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm
pad (/pæd/, danh từ) nghĩa là (từ lóng) đường cái; ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag); cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (từ lóng) đường cái; ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag); cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệmgentleman (knight, squire) of the pad – kẻ cướp đường
- động từ đi chân, cuốc bộ; đệm, lót, độn (áo...); ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)to pad it; to pad the hoof – (từ lóng) cuốc bộ