observer
/əbˈzəːvə/
danh từ
người theo dõi, người quan sát; người tuân theo, người tôn trọng; (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
observer (/əbˈzəːvə/, danh từ) nghĩa là người theo dõi, người quan sát; người tuân theo, người tôn trọng; (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.