Kasser English

manufacturer

/,mænjuˈfæktʃərə/
danh từ
người chế tạo, người sản xuất; nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng

manufacturer (/,mænjuˈfæktʃərə/, danh từ) nghĩa là người chế tạo, người sản xuất; nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với manufacturer

The manufacturer offers a two-year warranty.
ðiː ei ˈwɔrənti
Nhà sản xuất bảo hành hai năm.
We have 150 in stock. The manufacturer will send the rest in ten days.
wiː hæv in stɔk ðiː wil send ðiː rest in ten
Còn 150 chiếc. Nhà sản xuất sẽ gửi số còn lại trong mười ngày.