Kasser English

planning

/plˈænɪŋ/
danh từ
sự lập kế hoạch (cho cái gì); sự quy hoạch thành phố

planning (/plˈænɪŋ/, danh từ) nghĩa là sự lập kế hoạch (cho cái gì); sự quy hoạch thành phố. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với planning

I understand, Minh. How many units are you planning to order?
ai hau ˈmeni ɑː juː plˈænɪŋ tuː ˈɔːdə
Tôi hiểu, Minh. Anh định đặt bao nhiêu sản phẩm?
She is responsible for planning, organising and evaluating training.
ʃiː ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː plˈænɪŋ ænd ˈtreiniɳ
Cô ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch, tổ chức và đánh giá đào tạo.