Kasser English

peer

/piə/
danh từ
người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương; khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước; thượng nghị sĩ (Anh)

peer (/piə/, danh từ) nghĩa là người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương; khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước; thượng nghị sĩ (Anh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương; khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước; thượng nghị sĩ (Anh)
    you will not easily his peers – anh khó mà tìm được người như anh ấy
  • động từ bằng (ai), ngang hàng với (ai); phong chức khanh tướng cho (ai); (+ with) ngang hàng (với ai)

Câu ví dụ với peer

Adults, in most cases. Children are a different matter – they are vulnerable to peer pressure and cannot recognise when they are being manipulated, so advertising to them should be outlawed, and deceptive or subliminal techniques prohibited for everyone.
in moust tʃaild ɑː ei ˈdifrənt ˈmætə ðei ɑː ˈvʌlnərəbl tuː piə ˈpreʃə ænd ˈrekəgnaiz wen ðei ɑː ˈbiːiɳ sou ˈædvətˌaɪzɪŋ tuː ðem ʃˈʊd biː ænd diˈseptiv ɔː sʌbˈliminl fɔː ˈevribɔdi
Người lớn thì trong hầu hết trường hợp là vậy. Trẻ em thì khác – các em dễ bị tổn thương bởi áp lực bạn bè và không nhận ra khi bị thao túng, nên quảng cáo nhắm vào trẻ em nên bị cấm bằng luật, và kỹ thuật lừa dối hay tác động tiềm thức phải bị cấm với tất cả.