Kasser English

peg

/peg/
danh từ
cái chốt, cái ngạc; cái móc, cái mắc (áo, mũ); cái cọc (căng dây lều)

peg (/peg/, danh từ) nghĩa là cái chốt, cái ngạc; cái móc, cái mắc (áo, mũ); cái cọc (căng dây lều). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái chốt, cái ngạc; cái móc, cái mắc (áo, mũ); cái cọc (căng dây lều)
  • động từ đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt); (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế; ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
    to peg someone down to rules – câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ