Kasser English

paradox

/ˈpærədɔks/
danh từ
ý kiến ngược đời; (triết học) nghịch biện; (toán học) nghịch lý

paradox (/ˈpærədɔks/, danh từ) nghĩa là ý kiến ngược đời; (triết học) nghịch biện; (toán học) nghịch lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với paradox

A hypothetical study of 2,000 manufacturing firms in South-East Asia illustrates the paradox.
ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈstʌdi ɔv mˌænjuːfˈæktʃərɪŋ in ˈeɪʒə ðiː ˈpærədɔks
Một nghiên cứu giả định trên 2.000 doanh nghiệp sản xuất ở Đông Nam Á minh hoạ nghịch lý này.