parade
/pəˈreid/
danh từ
sự phô trương; cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh; nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground)
parade (/pəˈreid/, danh từ) nghĩa là sự phô trương; cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh; nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 1 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự phô trương; cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh; nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground)Mac Day parade – cuộc diễu hành ngày 1 tháng 5
- động từ tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh; phô trương; diễu hành qua, tuần hành quato parade troops – cho diễu binh
Câu ví dụ với parade
Last year I went to Hoi An. Its old town has traditional houses and small temples, and the main attraction is the lantern parade at night.
lɑːst jəː ai tuː æn its ould taun hæv trəˈdiʃənl ænd smɔːl ænd ðiː mein əˈtrækʃn ˈɪz ðiː ˈlæntən pəˈreid æt nait
Năm ngoái tôi đi Hội An. Phố cổ ở đó có những ngôi nhà truyền thống và những ngôi chùa nhỏ, và điểm hấp dẫn chính là lễ diễu hành đèn lồng về đêm.