Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 3
Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| flexible | /flexible/ | tính từ | dẻo, mền dẻo, dễ uốn |
| flexibly | /flˈɛksəbli/ | trạng từ | linh hoạt, linh động |
| flip | /flip/ | động từ | búng |
| fluency | /fluency/ | danh từ | sự lưu loát, sự trôi chảy |
| fluid | /fluid/ | tính từ | lỏng, dễ cháy |
| flutter | /flutter/ | danh từ | sự vẫy, sự vỗ |
| follower | /ˈfɔlouə/ | danh từ | người theo, người theo dõi |
| folly | /ˈfɔli/ | danh từ | công trình xây dựng toi tiền |
| fondly | /fˈɒndli/ | trạng từ | trìu mến, âu yếm |
| foolishly | /fˈuːlɪʃli/ | trạng từ | điên rồ, rồ dại |
| footnote | /ˈfutnout/ | danh từ | lời chú ở cuối trang |
| forcefully | /fˈɔːsfəli/ | trạng từ | mạnh mẽ, sinh động |
| foreman | /ˈfɔːmən/ | danh từ | quản đốc, đốc công |
| foresee | /fɔːˈsiː/ | động từ | nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước |
| forestry | /ˈfɔristri/ | danh từ | miền rừng |
| formation | /fɔːˈmeiʃn/ | danh từ | sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên |
| formerly | /ˈfɔːməli/ | trạng từ | trước đây, thuở xưa |
| formidable | /ˈfɔːmidəbl/ | tính từ | dữ dội, ghê gớm, kinh khủng |
| forthcoming | /fɔːθˈkʌmiɳ/ | tính từ | sắp đến, sắp rời |
| foul | /faul/ | tính từ | hôi hám, hôi thối |
| found | /faund/ | động từ | nấu chảy |
| fox | /fɔks/ | danh từ | con cáo |
| fragrance | /ˈfreigrəns/ | danh từ | mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát |
| frankly | /frˈæŋkli/ | trạng từ | thẳng thắn, trung thực |
| frantically | /frˈɑːntɪkli/ | trạng từ | điên cuồng, điên rồ |
| fraud | /frɔːd/ | danh từ | sự gian lận, sự gian trá |
| freak | /friːk/ | động từ | làm lốm đốm, làm có vệt |
| friendly | /ˈfrendli/ | tính từ | thân thiện |
| frigate | /ˈfrigit/ | danh từ | tàu khu trục nhỏ |
| frontier | /ˈfrʌntjə/ | danh từ | biên giới |
| frugal | /ˈfruːgəl/ | tính từ | căn cơ |
| fulfil | /fulˈfil/ | động từ | thực hiện, hoàn thành, làm trọn |
| fulfill | /fulˈfil/ | động từ | thực hiện, hoàn thành, làm trọn |
| fume | /fjuːm/ | danh từ | khói, hơi khói, hơi bốc |
| functional | /ˈfʌɳkʃənl/ | tính từ | functionary |
| fundamental | /,fʌndəˈmentl/ | tính từ | cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| funk | /fʌɳk/ | danh từ | sự kinh sợ |
| funky | /ˈfʌɳki/ | tính từ | khiếp đảm |
| furious | /ˈfjuəriəs/ | tính từ | giận dữ, diên tiết |
| furiously | /fjˈɔːrɪəsli/ | trạng từ | điên tiết, cáu tiết |
| furore | /fjuəˈrɔːri/ | danh từ | sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt |
| gaiety | /ˈgeiəti/ | danh từ | sự vui vẻ |
| gambling | /ˈgæmbliɳ/ | danh từ | trò cờ bạc |
| gang | /gæɳ/ | danh từ | đoàn, tốp, toán, kíp |
| gangster | /ˈgæɳstə/ | danh từ | kẻ cướp, găngxtơ |
| gardener | /ˈgɑːdnə/ | danh từ | người làm vườn |
| gasp | /gɑːsp/ | danh từ | sự thở hổn hển |
| gateway | /ˈgeitwei/ | danh từ | cổng vào & ) |
| gaudy | /ˈgɔːdi/ | tính từ | loè loẹt, hoa hoè hoa sói |
| gaze | /geiz/ | danh từ | cái nhìn chằm chằm |
| gear | /giə/ | danh từ | cơ cấu, thiết bị, dụng cụ |
| generalisation | /dʒˌɛnərəlaɪzˈeɪʃən/ | danh từ | sự tổng quát hoá |
| generalise | /ˈdʤenərəlaiz/ | động từ | tổng quát hoá |
| generalization | /,dʤenərəlaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự tổng quát hoá |
| generalize | /ˈdʤenərəlaiz/ | động từ | tổng quát hoá |
| generosity | /,dʤenəˈrɔsiti/ | danh từ | sự rộng lượng, sự khoan hồng |
| generously | /dʒˈɛnərəsli/ | trạng từ | rộng lượng, hào hiệp, hào phóng |
| genius | /ˈdʤenitiv/ | danh từ | thiên tài, thiên tư |
| genre | /ʤỴːɳr/ | danh từ | loại, thể loại |
| gently | /ˈdʤentli/ | trạng từ | nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng |
| genuine | /ˈdʤenjuin/ | tính từ | thật, chính cống, xác thực |
| genuinely | /dʒˈɛnjuːɪnli/ | trạng từ | thành thật, chân thật |
| geographic | /dʤiəˈgræfik/ | tính từ | địa lý |
| germ | /dʤəːm/ | danh từ | mộng, mầm, thai, phôi |
| getaway | /ˈgetəwei/ | danh từ | sự chạy trốn, sự trốn thoát |
| ghetto | /ˈgetou/ | danh từ | khu người Do thái |
| glacis | /ˈglæsis/ | danh từ | dốc thoai thoải trước pháo đài |
| glamorous | /ˈglæmərəs/ | tính từ | đẹp say đắm, đẹp quyến r |
| glamourous | /ˈglæmərəs/ | tính từ | đẹp say đắm, đẹp quyến r |
| glare | /gleə/ | danh từ | ánh sáng, ánh chói |
| gleam | /gliːm/ | danh từ | tia sáng yếu ớt, ánh lập loè |
| glee | /gliː/ | danh từ | niềm hân hoan, niềm vui sướng |
| globally | /ɡlˈəʊbəli/ | trạng từ | toàn bộ, tổng thể |
| gloomy | /ˈgluːmi/ | tính từ | tối tăm, u ám, ảm đạm |
| glorify | /ˈglɔːrifai/ | động từ | tuyên dương, ca ngợi |
| glow | /glou/ | danh từ | ánh sáng rực rỡ |
| goat | /gout/ | danh từ | con dê |
| god | /gɔd/ | danh từ | thần |
| godly | /ˈgɔdli/ | tính từ | sùng đạo, ngoan đạo |
| goodwill | /gudˈwil/ | danh từ | thiện ý, thiện chí |
| gook | /ɡˈʊk/ | danh từ | người da nâu hay da vàng |
| gorge | /gɔːdʤ/ | danh từ | những cái đã ăn vào bụng |
| governmental | /,gʌvənˈmentl/ | tính từ | chính phủ |
| gracefulness | /ˈgreisfulnis/ | danh từ | vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều |
| gradual | /ˈgrædjuəl/ | tính từ | dần dần, từ từ, từng bước một |
| grain | /grein/ | danh từ | thóc lúa |
| grand | /grænd/ | tính từ | rất quan trọng, rất lớn |
| graphically | /ˈgræfikəli/ | trạng từ | bằng đồ thị |
| grasp | /grɑːsp/ | danh từ | sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì |
| gravestone | /ˈgreivstoun/ | danh từ | bia, mộ chí |
| gravitation | /,græviˈteiʃn/ | danh từ | sự hút, sự hấp dẫn |
| greatness | /ˈgreitnis/ | danh từ | sự to lớn |
| grief | /griːf/ | danh từ | nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc |
| grieve | /griːv/ | động từ | gây đau buồn, làm đau lòng |
| grim | /grim/ | tính từ | dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt |
| grin | /grin/ | danh từ | cái nhăn mặt nhe cả răng ra |
| grip | /grip/ | danh từ | rãnh nhỏ, mương nhỏ |
| gross | /grous/ | tính từ | to béo, phì nộm, béo phị |
| growing | /ˈgrouiɳ/ | tính từ | đang lớn lên |
| grown-up | /grounʌp/ | tính từ | đã lớn, đã trưởng thành |
| guerrilla | /gəˈrilə/ | danh từ | du kích, quân du kích |
| guideline | /ɡˈaɪdlaɪn/ | danh từ | nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo |
| gulp | /ɡˈʌlp/ | danh từ | ngụm , động tác nuốt |
| gum | /ɡˈʌm/ | danh từ | chất gôm |
| gunshot | /ɡˈʌnʃɒt/ | danh từ | phát súng |
| gymnastic | /dʤimˈnæstik/ | tính từ | thể dục |
| habitant | /ˈhæbitənt/ | danh từ | người ở, người cư trú |
| hail | /heil/ | động từ | mưa đá |
| hairy | /ˈheəri/ | tính từ | có tóc, có lông |
| handicap | /ˈhændikæp/ | danh từ | cuộc thi có chấp |
| handicraft | /ˈhændikrɑːft/ | danh từ | nghề thủ công |
| handout | /ˈhændaut/ | danh từ | của bố thí cho ăn mày |
| handrail | /ˈhændreil/ | danh từ | tay vịn, lan can |
| hardware | /ˈhɑːdweə/ | danh từ | đồ ngũ kim |
| harmless | /ˈhɑːmlis/ | tính từ | không có hại, vô hại |
| harrow | /ˈhærou/ | danh từ | cái bừa |
| haste | /heist/ | danh từ | sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút |
| hastily | /hˈeɪstɪli/ | trạng từ | vội vàng, hấp tấp |
| hatching | /hˈætʃɪŋ/ | danh từ | đường gạch bóng trên hình vẽ |
| hay | /hei/ | danh từ | cỏ khô |
| hazardous | /ˈhæzədəs/ | tính từ | liều, mạo hiểm |
| headquarters | /ˈhedˈkwɔːtəz/ | danh từ | sự chỉ huy, tổng hành dinh |
| heap | /hiːp/ | danh từ | đống |
| heart-warming | tính từ | ấm lòng, chân tình | |
| hedge | /hedʤ/ | danh từ | hàng rào, bờ giậu |
| helicopter | /ˈhelikɔptə/ | danh từ | máy bay lên thẳng |
| hell | /hel/ | danh từ | địa ngục, âm ti |
| helper | /ˈhelpə/ | danh từ | người giúp đỡ |
| hemp | /hemp/ | danh từ | cây gai dầu |
| herb | /həːb/ | danh từ | cỏ, cây thảo |
| heritage | /hˈɛrɪtɪdʒ/ | danh từ | tài sản thừa kế, di sản |
| hesitation | /,heziˈteiʃn/ | danh từ | hesitance |
| high-tech | /ˌhaɪˈtɛk/ | tính từ | sản xuất theo công nghệ cao |
| hijack | /ˈhaidʤæk/ | động từ | chặn xe cộ để cướp |
| hilarious | /hiˈleəriəs/ | tính từ | vui vẻ, vui nhộn |
| hint | /hint/ | danh từ | lời gợi ý |
| holder | /ˈhouldə/ | danh từ | người giữ, người nắm giữ |
| hollow | /ˈhɔlou/ | tính từ | rỗng |
| holocaust | /ˈhɔləkɔːst/ | danh từ | sự thiếu hàng loạt các vật tế thần |
| homeward | /ˈhoumwəd/ | tính từ | trở về nhà |
| hone | /houn/ | danh từ | đá mài |
| honorable | /ˈɔnərəbl/ | tính từ | honourable |
| honourable | /ˈɔnərəbl/ | tính từ | đáng tôn kính, đáng kính trọng |
| hood | /hud/ | danh từ | mũ trùm đầu |
| hook | /huk/ | danh từ | cái móc, cái mác |
| hospice | /ˈhɔspis/ | danh từ | nhà nghỉ chân |
| hospitable | /ˈhɔspitəbl/ | tính từ | mến khách |
| hospitalise | /ˈhɔspitəlaiz/ | động từ | đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện |
| hospitality | /,hɔspiˈtæliti/ | danh từ | lòng mến khách |
| hospitalize | /ˈhɔspitəlaiz/ | động từ | đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện |
| hourly | /ˈauəli/ | tính từ | hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần |
| housekeeper | /ˈhaus,kiːpə/ | danh từ | bà quản gia |
| housemaster | /ˈhaus,mɑːstə/ | danh từ | giáo viên phụ trách nơi ký túc xá |
| housewife | /ˈhauswaif/ | danh từ | bà chủ nhà |
| hover | /ˈhɔvə/ | động từ | bay lượn, bay liệng |
| hugely | /ˈhjuːdʤli/ | trạng từ | rất đỗi, hết sức |
| human rights | danh từ | quyền con người, nhân quyền | |
| humane | /ˈhjuːmein/ | tính từ | nhân đạo, nhân đức |
| humanise | /ˈhjuːmənaiz/ | động từ | làm cho có lòng nhân đạo |
| humanist | /ˈhjuːmənist/ | danh từ | nhà nghiên cứu khoa học nhân văn |
| humanize | /ˈhjuːmənaiz/ | động từ | làm cho có lòng nhân đạo |
| humble | /ˈhʌmbl/ | tính từ | khiêm tốn, nhún nhường |
| humbug | /ˈhʌmbʌg/ | danh từ | trò bịp bợm, trò đánh lừa |
| humiliate | /hjuːˈmileit/ | động từ | làm nhục, làm bẽ mặt |
| humiliating | /hjuːˈmilieitiɳ/ | tính từ | làm nhục, làm bẽ mặt |
| humiliation | /hjuːˈmiliˈeiʃn/ | danh từ | sự làm nhục, sự làm bẽ mặt |
| hunting | /ˈhʌntiɳ/ | danh từ | sự đi săn |
| hush | /hʌʃ/ | động từ | làm cho im đi, làm cho nín lặng |
| hybrid | /ˈhaibrid/ | tính từ | lai |
| hygiene | /ˈhaidʤiːn/ | danh từ | vệ sinh |
| hyperbole | /haiˈpəːbəli/ | danh từ | phép ngoa dụ |
| hyphen | /ˈhaifən/ | danh từ | dấu nối |
| iceman | /ˈaismæn/ | danh từ | người giỏi đi băng, người tài leo núi băng |
| icon | /ˈaikɔn/ | danh từ | tượng, hình tượng, thần tượng |
| icy | /ˈaisi/ | tính từ | đóng băng |
| ideally | /aiˈdiəli/ | trạng từ | lý tưởng, đúng như lý tưởng |
| identical | /aiˈdentik/ | tính từ | đúng, chính |
| identification | /ai,dentifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất |
| identify | /aiˈdentifai/ | động từ | đồng nhất hoá, coi như nhau |
| ideology | /,adiəˈɔlədʤi/ | danh từ | sự nghiên cứu tư tưởng |
| idiot | /ˈidiət/ | danh từ | thằng ngốc |
| idle | /ˈaidl/ | tính từ | ngồi rồi, không làm việc gì |
| idolise | /ˈaidəlaiz/ | động từ | thần tượng hoá, tôn sùng |
| idolize | /ˈaidəlaiz/ | động từ | idolise |
| ignorance | /ˈignərəns/ | danh từ | sự ngu dốt, sự không biết |
| ignorant | /ˈignərənt/ | tính từ | ngu dốt, dốt nát |
| illustrate | /iˈləstreit/ | động từ | minh hoạ, làm rõ ý |
| illustration | /,iləsˈtreiʃn/ | danh từ | sự minh hoạ |
| imagery | /ˈimidʤəri/ | danh từ | hình ảnh |
| imitation | /,imiˈteiʃn/ | danh từ | sự noi gương |
| immerse | /iˈməːs/ | động từ | nhúng, nhận chìm, ngâm |
| immigrant | /ˈimigrənt/ | danh từ | dân nhập cư |
| immoral | /iˈmɔrəl/ | danh từ | trái đạo đức, trái luân lý |
| immortal | /iˈmɔːtl/ | tính từ | bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi |
| immortality | /,imɔːˈtæliti/ | danh từ | tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi |
| impartial | /imˈpɑːʃəl/ | tính từ | công bằng, không thiên vị, vô tư |
| impatiently | /ɪmpˈeɪʃəntli/ | trạng từ | nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột |
| imperative | /imˈperətiv/ | danh từ | mệnh lệnh |
| impermanent | /imˈpəːmənənt/ | tính từ | không thường xuyên năm khi mười hoạ |
| implement | /ˈimpliment/ | danh từ | số nhiều) đồ dùng , dụng cụ, công cụ |
| implication | /,impliˈkeiʃn/ | danh từ | sự lôi kéo vào |
| imply | /imˈplai/ | động từ | ý nói |
| impolite | /,impəˈlait/ | tính từ | vô lễ |
| impolitely | /ɪmpəlˈaɪtli/ | trạng từ | vô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã |
| import | /ˈimpɔːt/ | động từ | nhập, nhập khẩu |
| impose | /imˈpouz/ | động từ | đánh |
| impossibility | /im,pɔsəˈbiliti/ | danh từ | impossibleness |
| impractical | /imˈpræktikəl/ | tính từ | không thực tế |
| impressionism | /imˈpreʃnizm/ | danh từ | chủ nghĩa ấn tượng |
| impressionist | /imˈpreʃnist/ | danh từ | người theo trường phái ấn tượng |
| imprison | /imˈprizn/ | động từ | bỏ tù, tống giam, giam cầm |
| imprisonment | /imˈpriznmənt/ | danh từ | sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm |
| improbable | /inˈprɔbəbl/ | tính từ | không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra |
| improperly | /ɪmprˈɒpəli/ | trạng từ | không thích hợp, không đúng cách |
| improved | /ɪmprˈuːvd/ | được hoàn thiện , được cải tiến | |
| impulse | /ˈimpʌls/ | danh từ | sức đẩy tới |
| impulsive | /imˈpʌlsiv/ | tính từ | đẩy tới, đẩy mạnh |
| inaccurate | /inˈækjurit/ | tính từ | không đúng, sai, trật |
| inadequate | /inˈædikwit/ | tính từ | không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả… |
| inanimate | /inˈænimit/ | tính từ | vô sinh |
| inborn | /ˈinbɔːd/ | tính từ | bẩm sinh |
| incense | /ˈinsens/ | danh từ | nhang, hương, trầm |
| incentive | /inˈsentiv/ | danh từ | sự khuyến khích, sự khích lệ |
| incur | /inˈkəː/ | động từ | chịu, gánh, mắc, bị |
| incurable | /inˈkjuərəbl/ | tính từ | không thể chữa được |
| indebted | /inˈdetid/ | tính từ | mắc nợ |
| indent | /ˈindent/ | động từ | làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa |
| independently | /,indiˈpendəntli/ | trạng từ | độc lập |
| indescribable | /,indisˈkraibəbl/ | tính từ | không thể tả được, không sao kể xiết |
| index | /ˈindeks/ | danh từ | ngón tay trỏ index finger) |
| indifferent | /inˈdifrənt/ | tính từ | lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng |
| indignity | /inˈdigniti/ | danh từ | sự sỉ nhục, sự làm nhục |
| indispensable | /,indisˈpensəbl/ | tính từ | rất cần thiết, không thể thiếu được |
| indulge | /inˈdjuː/ | động từ | nuông chiều, chiều theo |
| indulgent | /inˈdʌldʤənt/ | tính từ | hay nuông chiều, hay chiều theo |
| industrialise | /inˈdʌstriəlaiz/ | động từ | công nghiệp hoá |
| industrialize | /inˈdʌstriəlaiz/ | động từ | công nghiệp hoá |
| ineffective | /,iniˈfektiv/ | tính từ | không có hiệu quả |
| inert | /iˈnəːt/ | tính từ | trơ |
| inexperienced | /,iniksˈpiəriənst/ | tính từ | thiếu kinh nghiệm |
| infant | /ˈinfənt/ | danh từ | đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé |
| infect | /inˈfekt/ | động từ | nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng |
| infectious | /inˈfekʃəs/ | tính từ | lây, nhiễm |
| infer | /inˈfəː/ | động từ | suy ra, luận ra |
| inference | /ˈinfərəns/ | danh từ | sự suy ra, sự luận ra |
| inflammation | /,infləˈmeiʃn/ | danh từ | sự đốt cháy |
| inflammatory | /inˈflæmətəri/ | tính từ | có tính chất khích động, nhằm khích động |
| inflate | /inˈfleit/ | động từ | thổi phồng, bơm phồng |
| inflation | /inˈfleiʃn/ | danh từ | sự bơm phồng, sự thổi phồng |
| influential | /,influˈenʃəl/ | tính từ | có ảnh hưởng, có tác dụng |
| influenza | /,influˈenzə/ | danh từ | bệnh cúm |
| informal | /inˈfɔːml/ | tính từ | không theo thủ tục quy định, không chính thức |
| infringe | /inˈfrindʤ/ | động từ | vi phạm |
| infringement | /inˈfrindʤmənt/ | danh từ | sự vi phạm |
| inhabit | /inˈhæbit/ | động từ | ở, sống ở & ) |
| inherit | /inˈherit/ | động từ | hưởng, thừa hưởng, thừa kế |
| initiative | /iˈniʃiətiv/ | danh từ | bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng |
| injection | /inˈdʤekʃn/ | danh từ | sự tiêm |
| injured | /ˈindʤəd/ | tính từ | bị tổn thương, bị làm hại, bị thương |
| innate | /ˈiˈneit/ | tính từ | bẩm sinh |
| innocently | /ˈɪnəsəntli/ | trạng từ | ngây thơ, vô tội |
| innovation | /,inouˈveiʃn/ | danh từ | sự đưa vào những cái mới |
| innovative | /ˈinouveitəri/ | tính từ | có tính chất đổi mới |
| input | /ˈinput/ | danh từ | cái cho vào |
| inquire | /inˈkwaiə/ | động từ | + into) điều tra, thẩm tra |
| inseparable | /inˈsepərəbl/ | tính từ | không thể tách rời được, không thể chia lìa được |
| inspect | /inˈspekt/ | động từ | xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra |
| inspector | /inˈspektə/ | danh từ | người thanh tra |
| inspirational | /,inspəˈreiʃənl/ | tính từ | sự cảm hứng |
| instantly | /ˈinstəntli/ | liên từ | ngay khi |
| instil | /inˈstil/ | động từ | truyền dẫn cho, làm cho thấm nhuần dần |
| instill | /inˈstil/ | động từ | truyền dẫn cho, làm cho thấm nhuần dần |
| instinct | /inˈstiɳkt/ | danh từ | bản năng |
| institution | /,instiˈtjuːʃn/ | danh từ | sự thành lập, sự lập |
| instruct | /inˈstrʌkt/ | động từ | chỉ dẫn, chỉ thị cho |
| insufficient | /,insəˈfiʃənt/ | tính từ | không đủ, thiếu |
| insult | /ˈinsʌlt/ | danh từ | lời lăng mạ, lời sỉ nhục |
| integrate | /ˈintigreit/ | động từ | hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống n… |
| intellectual | /,intiˈlektjuəl/ | tính từ | trí óc |
| intent | /inˈtent/ | tính từ | kiên quyết |
| interactive | /,intərˈæktiv/ | tính từ | ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại |
| interfere | /,intəˈfiə/ | động từ | gây trở ngại, quấy rầy |
| interior | /inˈtiəriə/ | danh từ | phần trong, phía trong |
| interpersonal | /,intəˈpəːsnl/ | tính từ | giữa cá nhân với nhau |
| interpret | /inˈtəːprit/ | động từ | giải thích, làm sáng tỏ |
| interpretation | /in,təːpriˈteiʃn/ | danh từ | sự giải thích, sự làm sáng tỏ |
| interpreter | /inˈtəːpritə/ | danh từ | người giải thích, người làm sáng tỏ |
| interruption | /,intəˈrʌpʃn/ | danh từ | sự gián đoạn |
| intersection | /,intəˈsekʃn/ | danh từ | sự giao nhau, sự cắt ngang |
| intimate | /ˈintimit/ | tính từ | thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc |
| intransitive | /inˈtrænsitiv/ | tính từ | nội dung |
| intravenous | /,intrəˈviːnəs/ | tính từ | trong tĩnh mạch |
| intrude | /inˈtruːd/ | động từ | ấn bừa, tống ấn, đưa bừa |
| intruder | /inˈtruːdə/ | danh từ | người vào bừa |
| intrusion | /inˈtruːʤn/ | danh từ | sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa |
| invariable | /inˈveəriəbl/ | tính từ | không thay đổi, cố định |
| invariably | /ɪnvˈeərɪəbli/ | trạng từ | luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy |
| inventor | /inˈventə/ | danh từ | người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| inverted commas | danh từ | dấu ngoặc kép | |
| investigate | /inˈvestigeit/ | động từ | điều tra nghiên cứu |
| investigator | /inˈvestigeitə/ | danh từ | người điều tra nghiên cứu |
| investment | /inˈvestmənt/ | danh từ | sự đầu tư |
| investor | /inˈvestə/ | danh từ | người đầu tư |
| invisible | /inˈvizəbl/ | tính từ | không thể trông thấy được, tính vô hình |
| invitingly | /ɪnvˈaɪtɪŋli/ | trạng từ | lôi cuốn, hấp dẫn |
| invoke | /inˈvouk/ | động từ | cầu khẩn |
| involvement | /inˈvɔlvmənt/ | danh từ | sự gồm, sự bao hàm |
| ironically | /aɪrˈɒnɪkli/ | trạng từ | mỉa mai, trớ trêu |
| irrational | /iˈræʃənl/ | tính từ | không hợp lý, phi lý |
| irresistible | /,iriˈziatəbl/ | danh từ | không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn khô… |
| irresistibly | /ɪrɪsˈɪstəbli/ | trạng từ | không cưỡng lại được, hấp dẫn đến nỗi không cưỡng lại được |
| irresponsible | /,irisˈpɔnsəbl/ | tính từ | thiếu tinh thần trách nhiệm |
| irritated | /ˈiriteitid/ | tính từ | tức tối |
| irritating | /ˈiriteitiɳ/ | tính từ | làm phát cáu, chọc tức |
| irritation | /,iriˈteiʃn/ | danh từ | sự làm phát cáu, sự chọc tức |
| islander | /ˈailəndə/ | danh từ | người ở đảo |
| italicise | /iˈtælisaiz/ | động từ | in ngả |
| italicize | /iˈtælisaiz/ | động từ | in ngả |
| itch | /itʃ/ | động từ | ngứa |
| jaw | /dʤɔː/ | danh từ | hàm, quai hàm |
| jealously | /dʒˈɛləsli/ | trạng từ | ganh tị, đố kỵ |
| jeopardise | /ˈdʤepədaiz/ | động từ | nguy hại, gây nguy hiểm |
| jeopardize | /ˈdʤepədaiz/ | động từ | nguy hại, gây nguy hiểm |
| jeweller | /ˈdʤuːələ/ | danh từ | người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn |
| journalism | /ˈdʤəːnəlizm/ | danh từ | nghề làm báo, nghề viết báo |
| judo | /ˈdʤuːdou/ | danh từ | võ juddô |
| juror | /ˈdʤuərə/ | danh từ | hội thẩm, bồi thẩm |
| jury | /ˈdʤuəri/ | danh từ | ban hội thẩm, ban bồi thẩm |
| justify | /ˈdʤʌstifai/ | động từ | bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng |
| kangaroo | /,kæɳgəˈruː/ | danh từ | con canguru |
| keen | /kiːn/ | tính từ | sắc, bén |
| keeper | /ˈkiːpə/ | danh từ | người giữ, người gác |
| kerosene | /ˈkerəsiːn/ | danh từ | dầu lửa |
| keystroke | /kˈiːstrəʊk/ | gõ phím, nhấn phím | |
| kneel | /niːl/ | động từ | quỳ, quỳ xuống to kneel down) |
| knot | /nɔt/ | danh từ | nút, nơ |
| knowingly | /ˈnouiɳli/ | trạng từ | chủ tâm, cố ý, có dụng ý |
| known | /nou/ | động từ | biết |
| label | /ˈleibl/ | danh từ | nhãn, nhãn hiệu |
| labourer | /ˈleibərə/ | danh từ | người lao động chân tay, lao công |
| lame | /leim/ | tính từ | què, khập khiễng |
| lance | /lɑːns/ | danh từ | giáo, thương, trường thương |
| landing | /ˈlændiɳ/ | danh từ | sự đổ bộ, sự ghé vào bờ |
| landlady | /ˈlæn,leidi/ | danh từ | bà chủ nhà |
| landslide | /ˈlændslaid/ | danh từ | sự lở đất |
| lap | /læp/ | danh từ | vạt áo, vạt váy |
| laptop | /lˈæptɒp/ | máy tính laptop, máy tính xách tay | |
| lark | /lɑːk/ | danh từ | chim chiền chiện |
| laser | /lˈeɪzə/ | danh từ | <kỹ> la-de |
| lastly | /ˈlɑːstli/ | trạng từ | cuối cùng, sau cùng, sau rốt |
| laundry | /ˈlɔːndri/ | danh từ | chỗ giặt là quần áo |
| lava | /ˈlɑːvə/ | danh từ | Lava, dung nham |
| lawmaker | /ˈlɔː,givə/ | danh từ | người lập pháp, người làm luật |
| lawn | /lɔːn/ | danh từ | vải batit |
| lawsuit | /ˈlɔːsjuːt/ | danh từ | việc kiện cáo, việc tố tụng |
| layabout | /ˈleiə,baut/ | danh từ | người đi lang thang, người vô công rồi nghề |
| leaflet | /ˈliːflit/ | danh từ | lá non |
| leak | /liːk/ | danh từ | lỗ thủng, lỗ rò, khe hở |
| learning | /ˈləːniɳ/ | danh từ | sự học |
| lease | /liːs/ | danh từ | hợp đồng cho thuê |
| leash | /liːʃ/ | danh từ | dây buộc chó săn, xích chó săn |
| lecturer | /ˈlektʃərə/ | danh từ | người diễn thuyết, người thuyết trình |
| leek | /liːk/ | danh từ | tỏi tây |
| legend | /ˈledʤənd/ | danh từ | truyện cổ tích, truyền thuyết |
| legendary | /ˈledʤəndəri/ | danh từ | truyện cổ tích, truyền thuyết |
| legislate | /ˈledʤisleit/ | động từ | làm luật, lập pháp |
| legislation | /,ledʤisˈleiʃn/ | danh từ | sự làm luật, sự lập pháp |
| legislative | /ˈledʤislətiv/ | tính từ | làm luật, lập pháp |
| legislator | /ˈledʤisleitə/ | danh từ | người làm luật, người lập pháp |
| legislature | /ˈledʤisleitʃə/ | danh từ | cơ quan lập pháp |
| legitimate | /liˈdʤitimit/ | tính từ | hợp pháp |
| leisurely | /ˈleʤəli/ | trạng từ | nhàn nhã |
| lengthen | /ˈleɳθən/ | động từ | làm dài ra |
| lengthy | /ˈleɳθi/ | tính từ | dài, dài dòng |
| leopard | /ˈlepəd/ | danh từ | con báo |
| lest | /lest/ | danh từ | rằng, rằng |
| liberal | /ˈlibərəl/ | tính từ | rộng rãi, hào phóng |
| lick | /lik/ | động từ | liếm |
| lid | /lid/ | danh từ | nắp, vung |
| lifeless | /ˈlaiflis/ | tính từ | không có sự sống |
| lifetime | /ˈlaiftaim/ | danh từ | đời, cả cuộc đời |
| lighten | /ˈlaitn/ | động từ | chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng |
| lighting | /ˈlaitiɳ/ | danh từ | sự thắp đèn, sự chăng đèn |
| likewise | /ˈlaikwaiz/ | trạng từ | cúng thế, giống như cậy |
| limb | /lim/ | danh từ | quầng |
| linen | /ˈlinin/ | danh từ | vải lanh |
| liner | /ˈlainə/ | danh từ | tàu khách, máy bay chở khách |
| ling | /liɳ/ | danh từ | cây thạch nam |
| linger | /ˈliɳgə/ | động từ | nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại |
| listener | /ˈlisnə/ | danh từ | người nghe, thính giả |
| literal | /ˈlitərəl/ | tính từ | chữ |
| literally | /,litəˈræliti/ | trạng từ | theo nghĩa đen, theo từng chữ |
| litter | /ˈlitə/ | danh từ | rác rưởi bừa bãi |
| loan | /loun/ | danh từ | sự vay nợ |
| lobby | /ˈlɔbi/ | danh từ | hành lang |
| loneliness | /ˈlounlinis/ | danh từ | sự vắng vẻ, sự hiu quạnh |
| long-distance | /ˌlɔŋˈdistəns/ | tính từ | đường dài |
| long-term | /ˈlɔɳtəːm/ | tính từ | dài hạn, dài ngày, lâu dài |
| loosely | /ˈluːsli/ | trạng từ | lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng |
| lousy | /ˈlauzi/ | tính từ | có rận |