Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B2 – trang 3

Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
flexible/flexible/tính từdẻo, mền dẻo, dễ uốn
flexibly/flˈɛksəbli/trạng từlinh hoạt, linh động
flip/flip/động từbúng
fluency/fluency/danh từsự lưu loát, sự trôi chảy
fluid/fluid/tính từlỏng, dễ cháy
flutter/flutter/danh từsự vẫy, sự vỗ
follower/ˈfɔlouə/danh từngười theo, người theo dõi
folly/ˈfɔli/danh từcông trình xây dựng toi tiền
fondly/fˈɒndli/trạng từtrìu mến, âu yếm
foolishly/fˈuːlɪʃli/trạng từđiên rồ, rồ dại
footnote/ˈfutnout/danh từlời chú ở cuối trang
forcefully/fˈɔːsfəli/trạng từmạnh mẽ, sinh động
foreman/ˈfɔːmən/danh từquản đốc, đốc công
foresee/fɔːˈsiː/động từnhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
forestry/ˈfɔristri/danh từmiền rừng
formation/fɔːˈmeiʃn/danh từsự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
formerly/ˈfɔːməli/trạng từtrước đây, thuở xưa
formidable/ˈfɔːmidəbl/tính từdữ dội, ghê gớm, kinh khủng
forthcoming/fɔːθˈkʌmiɳ/tính từsắp đến, sắp rời
foul/faul/tính từhôi hám, hôi thối
found/faund/động từnấu chảy
fox/fɔks/danh từcon cáo
fragrance/ˈfreigrəns/danh từmùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
frankly/frˈæŋkli/trạng từthẳng thắn, trung thực
frantically/frˈɑːntɪkli/trạng từđiên cuồng, điên rồ
fraud/frɔːd/danh từsự gian lận, sự gian trá
freak/friːk/động từlàm lốm đốm, làm có vệt
friendly/ˈfrendli/tính từthân thiện
frigate/ˈfrigit/danh từtàu khu trục nhỏ
frontier/ˈfrʌntjə/danh từbiên giới
frugal/ˈfruːgəl/tính từcăn cơ
fulfil/fulˈfil/động từthực hiện, hoàn thành, làm trọn
fulfill/fulˈfil/động từthực hiện, hoàn thành, làm trọn
fume/fjuːm/danh từkhói, hơi khói, hơi bốc
functional/ˈfʌɳkʃənl/tính từfunctionary
fundamental/,fʌndəˈmentl/tính từcơ bản, cơ sở, chủ yếu
funk/fʌɳk/danh từsự kinh sợ
funky/ˈfʌɳki/tính từkhiếp đảm
furious/ˈfjuəriəs/tính từgiận dữ, diên tiết
furiously/fjˈɔːrɪəsli/trạng từđiên tiết, cáu tiết
furore/fjuəˈrɔːri/danh từsự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt
gaiety/ˈgeiəti/danh từsự vui vẻ
gambling/ˈgæmbliɳ/danh từtrò cờ bạc
gang/gæɳ/danh từđoàn, tốp, toán, kíp
gangster/ˈgæɳstə/danh từkẻ cướp, găngxtơ
gardener/ˈgɑːdnə/danh từngười làm vườn
gasp/gɑːsp/danh từsự thở hổn hển
gateway/ˈgeitwei/danh từcổng vào & )
gaudy/ˈgɔːdi/tính từloè loẹt, hoa hoè hoa sói
gaze/geiz/danh từcái nhìn chằm chằm
gear/giə/danh từcơ cấu, thiết bị, dụng cụ
generalisation/dʒˌɛnərəlaɪzˈeɪʃən/danh từsự tổng quát hoá
generalise/ˈdʤenərəlaiz/động từtổng quát hoá
generalization/,dʤenərəlaiˈzeiʃn/danh từsự tổng quát hoá
generalize/ˈdʤenərəlaiz/động từtổng quát hoá
generosity/,dʤenəˈrɔsiti/danh từsự rộng lượng, sự khoan hồng
generously/dʒˈɛnərəsli/trạng từrộng lượng, hào hiệp, hào phóng
genius/ˈdʤenitiv/danh từthiên tài, thiên tư
genre/ʤỴːɳr/danh từloại, thể loại
gently/ˈdʤentli/trạng từnhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
genuine/ˈdʤenjuin/tính từthật, chính cống, xác thực
genuinely/dʒˈɛnjuːɪnli/trạng từthành thật, chân thật
geographic/dʤiəˈgræfik/tính từđịa lý
germ/dʤəːm/danh từmộng, mầm, thai, phôi
getaway/ˈgetəwei/danh từsự chạy trốn, sự trốn thoát
ghetto/ˈgetou/danh từkhu người Do thái
glacis/ˈglæsis/danh từdốc thoai thoải trước pháo đài
glamorous/ˈglæmərəs/tính từđẹp say đắm, đẹp quyến r
glamourous/ˈglæmərəs/tính từđẹp say đắm, đẹp quyến r
glare/gleə/danh từánh sáng, ánh chói
gleam/gliːm/danh từtia sáng yếu ớt, ánh lập loè
glee/gliː/danh từniềm hân hoan, niềm vui sướng
globally/ɡlˈəʊbəli/trạng từtoàn bộ, tổng thể
gloomy/ˈgluːmi/tính từtối tăm, u ám, ảm đạm
glorify/ˈglɔːrifai/động từtuyên dương, ca ngợi
glow/glou/danh từánh sáng rực rỡ
goat/gout/danh từcon dê
god/gɔd/danh từthần
godly/ˈgɔdli/tính từsùng đạo, ngoan đạo
goodwill/gudˈwil/danh từthiện ý, thiện chí
gook/ɡˈʊk/danh từngười da nâu hay da vàng
gorge/gɔːdʤ/danh từnhững cái đã ăn vào bụng
governmental/,gʌvənˈmentl/tính từchính phủ
gracefulness/ˈgreisfulnis/danh từvẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều
gradual/ˈgrædjuəl/tính từdần dần, từ từ, từng bước một
grain/grein/danh từthóc lúa
grand/grænd/tính từrất quan trọng, rất lớn
graphically/ˈgræfikəli/trạng từbằng đồ thị
grasp/grɑːsp/danh từsự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì
gravestone/ˈgreivstoun/danh từbia, mộ chí
gravitation/,græviˈteiʃn/danh từsự hút, sự hấp dẫn
greatness/ˈgreitnis/danh từsự to lớn
grief/griːf/danh từnỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc
grieve/griːv/động từgây đau buồn, làm đau lòng
grim/grim/tính từdữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt
grin/grin/danh từcái nhăn mặt nhe cả răng ra
grip/grip/danh từrãnh nhỏ, mương nhỏ
gross/grous/tính từto béo, phì nộm, béo phị
growing/ˈgrouiɳ/tính từđang lớn lên
grown-up/grounʌp/tính từđã lớn, đã trưởng thành
guerrilla/gəˈrilə/danh từdu kích, quân du kích
guideline/ɡˈaɪdlaɪn/danh từnguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo
gulp/ɡˈʌlp/danh từngụm , động tác nuốt
gum/ɡˈʌm/danh từchất gôm
gunshot/ɡˈʌnʃɒt/danh từphát súng
gymnastic/dʤimˈnæstik/tính từthể dục
habitant/ˈhæbitənt/danh từngười ở, người cư trú
hail/heil/động từmưa đá
hairy/ˈheəri/tính từcó tóc, có lông
handicap/ˈhændikæp/danh từcuộc thi có chấp
handicraft/ˈhændikrɑːft/danh từnghề thủ công
handout/ˈhændaut/danh từcủa bố thí cho ăn mày
handrail/ˈhændreil/danh từtay vịn, lan can
hardware/ˈhɑːdweə/danh từđồ ngũ kim
harmless/ˈhɑːmlis/tính từkhông có hại, vô hại
harrow/ˈhærou/danh từcái bừa
haste/heist/danh từsự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
hastily/hˈeɪstɪli/trạng từvội vàng, hấp tấp
hatching/hˈætʃɪŋ/danh từđường gạch bóng trên hình vẽ
hay/hei/danh từcỏ khô
hazardous/ˈhæzədəs/tính từliều, mạo hiểm
headquarters/ˈhedˈkwɔːtəz/danh từsự chỉ huy, tổng hành dinh
heap/hiːp/danh từđống
heart-warmingtính từấm lòng, chân tình
hedge/hedʤ/danh từhàng rào, bờ giậu
helicopter/ˈhelikɔptə/danh từmáy bay lên thẳng
hell/hel/danh từđịa ngục, âm ti
helper/ˈhelpə/danh từngười giúp đỡ
hemp/hemp/danh từcây gai dầu
herb/həːb/danh từcỏ, cây thảo
heritage/hˈɛrɪtɪdʒ/danh từtài sản thừa kế, di sản
hesitation/,heziˈteiʃn/danh từhesitance
high-tech/ˌhaɪˈtɛk/tính từsản xuất theo công nghệ cao
hijack/ˈhaidʤæk/động từchặn xe cộ để cướp
hilarious/hiˈleəriəs/tính từvui vẻ, vui nhộn
hint/hint/danh từlời gợi ý
holder/ˈhouldə/danh từngười giữ, người nắm giữ
hollow/ˈhɔlou/tính từrỗng
holocaust/ˈhɔləkɔːst/danh từsự thiếu hàng loạt các vật tế thần
homeward/ˈhoumwəd/tính từtrở về nhà
hone/houn/danh từđá mài
honorable/ˈɔnərəbl/tính từhonourable
honourable/ˈɔnərəbl/tính từđáng tôn kính, đáng kính trọng
hood/hud/danh từmũ trùm đầu
hook/huk/danh từcái móc, cái mác
hospice/ˈhɔspis/danh từnhà nghỉ chân
hospitable/ˈhɔspitəbl/tính từmến khách
hospitalise/ˈhɔspitəlaiz/động từđưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện
hospitality/,hɔspiˈtæliti/danh từlòng mến khách
hospitalize/ˈhɔspitəlaiz/động từđưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện
hourly/ˈauəli/tính từhằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần
housekeeper/ˈhaus,kiːpə/danh từbà quản gia
housemaster/ˈhaus,mɑːstə/danh từgiáo viên phụ trách nơi ký túc xá
housewife/ˈhauswaif/danh từbà chủ nhà
hover/ˈhɔvə/động từbay lượn, bay liệng
hugely/ˈhjuːdʤli/trạng từrất đỗi, hết sức
human rightsdanh từquyền con người, nhân quyền
humane/ˈhjuːmein/tính từnhân đạo, nhân đức
humanise/ˈhjuːmənaiz/động từlàm cho có lòng nhân đạo
humanist/ˈhjuːmənist/danh từnhà nghiên cứu khoa học nhân văn
humanize/ˈhjuːmənaiz/động từlàm cho có lòng nhân đạo
humble/ˈhʌmbl/tính từkhiêm tốn, nhún nhường
humbug/ˈhʌmbʌg/danh từtrò bịp bợm, trò đánh lừa
humiliate/hjuːˈmileit/động từlàm nhục, làm bẽ mặt
humiliating/hjuːˈmilieitiɳ/tính từlàm nhục, làm bẽ mặt
humiliation/hjuːˈmiliˈeiʃn/danh từsự làm nhục, sự làm bẽ mặt
hunting/ˈhʌntiɳ/danh từsự đi săn
hush/hʌʃ/động từlàm cho im đi, làm cho nín lặng
hybrid/ˈhaibrid/tính từlai
hygiene/ˈhaidʤiːn/danh từvệ sinh
hyperbole/haiˈpəːbəli/danh từphép ngoa dụ
hyphen/ˈhaifən/danh từdấu nối
iceman/ˈaismæn/danh từngười giỏi đi băng, người tài leo núi băng
icon/ˈaikɔn/danh từtượng, hình tượng, thần tượng
icy/ˈaisi/tính từđóng băng
ideally/aiˈdiəli/trạng từlý tưởng, đúng như lý tưởng
identical/aiˈdentik/tính từđúng, chính
identification/ai,dentifiˈkeiʃn/danh từsự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
identify/aiˈdentifai/động từđồng nhất hoá, coi như nhau
ideology/,adiəˈɔlədʤi/danh từsự nghiên cứu tư tưởng
idiot/ˈidiət/danh từthằng ngốc
idle/ˈaidl/tính từngồi rồi, không làm việc gì
idolise/ˈaidəlaiz/động từthần tượng hoá, tôn sùng
idolize/ˈaidəlaiz/động từidolise
ignorance/ˈignərəns/danh từsự ngu dốt, sự không biết
ignorant/ˈignərənt/tính từngu dốt, dốt nát
illustrate/iˈləstreit/động từminh hoạ, làm rõ ý
illustration/,iləsˈtreiʃn/danh từsự minh hoạ
imagery/ˈimidʤəri/danh từhình ảnh
imitation/,imiˈteiʃn/danh từsự noi gương
immerse/iˈməːs/động từnhúng, nhận chìm, ngâm
immigrant/ˈimigrənt/danh từdân nhập cư
immoral/iˈmɔrəl/danh từtrái đạo đức, trái luân lý
immortal/iˈmɔːtl/tính từbất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
immortality/,imɔːˈtæliti/danh từtính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi
impartial/imˈpɑːʃəl/tính từcông bằng, không thiên vị, vô tư
impatiently/ɪmpˈeɪʃəntli/trạng từnóng lòng, nôn nóng, sốt ruột
imperative/imˈperətiv/danh từmệnh lệnh
impermanent/imˈpəːmənənt/tính từkhông thường xuyên năm khi mười hoạ
implement/ˈimpliment/danh từsố nhiều) đồ dùng , dụng cụ, công cụ
implication/,impliˈkeiʃn/danh từsự lôi kéo vào
imply/imˈplai/động từý nói
impolite/,impəˈlait/tính từvô lễ
impolitely/ɪmpəlˈaɪtli/trạng từvô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã
import/ˈimpɔːt/động từnhập, nhập khẩu
impose/imˈpouz/động từđánh
impossibility/im,pɔsəˈbiliti/danh từimpossibleness
impractical/imˈpræktikəl/tính từkhông thực tế
impressionism/imˈpreʃnizm/danh từchủ nghĩa ấn tượng
impressionist/imˈpreʃnist/danh từngười theo trường phái ấn tượng
imprison/imˈprizn/động từbỏ tù, tống giam, giam cầm
imprisonment/imˈpriznmənt/danh từsự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm
improbable/inˈprɔbəbl/tính từkhông chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra
improperly/ɪmprˈɒpəli/trạng từkhông thích hợp, không đúng cách
improved/ɪmprˈuːvd/được hoàn thiện , được cải tiến
impulse/ˈimpʌls/danh từsức đẩy tới
impulsive/imˈpʌlsiv/tính từđẩy tới, đẩy mạnh
inaccurate/inˈækjurit/tính từkhông đúng, sai, trật
inadequate/inˈædikwit/tính từkhông tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả…
inanimate/inˈænimit/tính từvô sinh
inborn/ˈinbɔːd/tính từbẩm sinh
incense/ˈinsens/danh từnhang, hương, trầm
incentive/inˈsentiv/danh từsự khuyến khích, sự khích lệ
incur/inˈkəː/động từchịu, gánh, mắc, bị
incurable/inˈkjuərəbl/tính từkhông thể chữa được
indebted/inˈdetid/tính từmắc nợ
indent/ˈindent/động từlàm thành vết lõm, khắc khía răng cưa
independently/,indiˈpendəntli/trạng từđộc lập
indescribable/,indisˈkraibəbl/tính từkhông thể tả được, không sao kể xiết
index/ˈindeks/danh từngón tay trỏ index finger)
indifferent/inˈdifrənt/tính từlânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng
indignity/inˈdigniti/danh từsự sỉ nhục, sự làm nhục
indispensable/,indisˈpensəbl/tính từrất cần thiết, không thể thiếu được
indulge/inˈdjuː/động từnuông chiều, chiều theo
indulgent/inˈdʌldʤənt/tính từhay nuông chiều, hay chiều theo
industrialise/inˈdʌstriəlaiz/động từcông nghiệp hoá
industrialize/inˈdʌstriəlaiz/động từcông nghiệp hoá
ineffective/,iniˈfektiv/tính từkhông có hiệu quả
inert/iˈnəːt/tính từtrơ
inexperienced/,iniksˈpiəriənst/tính từthiếu kinh nghiệm
infant/ˈinfənt/danh từđứa bé còn ãm ngửa, đứa bé
infect/inˈfekt/động từnhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng
infectious/inˈfekʃəs/tính từlây, nhiễm
infer/inˈfəː/động từsuy ra, luận ra
inference/ˈinfərəns/danh từsự suy ra, sự luận ra
inflammation/,infləˈmeiʃn/danh từsự đốt cháy
inflammatory/inˈflæmətəri/tính từcó tính chất khích động, nhằm khích động
inflate/inˈfleit/động từthổi phồng, bơm phồng
inflation/inˈfleiʃn/danh từsự bơm phồng, sự thổi phồng
influential/,influˈenʃəl/tính từcó ảnh hưởng, có tác dụng
influenza/,influˈenzə/danh từbệnh cúm
informal/inˈfɔːml/tính từkhông theo thủ tục quy định, không chính thức
infringe/inˈfrindʤ/động từvi phạm
infringement/inˈfrindʤmənt/danh từsự vi phạm
inhabit/inˈhæbit/động từở, sống ở & )
inherit/inˈherit/động từhưởng, thừa hưởng, thừa kế
initiative/iˈniʃiətiv/danh từbước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
injection/inˈdʤekʃn/danh từsự tiêm
injured/ˈindʤəd/tính từbị tổn thương, bị làm hại, bị thương
innate/ˈiˈneit/tính từbẩm sinh
innocently/ˈɪnəsəntli/trạng từngây thơ, vô tội
innovation/,inouˈveiʃn/danh từsự đưa vào những cái mới
innovative/ˈinouveitəri/tính từcó tính chất đổi mới
input/ˈinput/danh từcái cho vào
inquire/inˈkwaiə/động từ+ into) điều tra, thẩm tra
inseparable/inˈsepərəbl/tính từkhông thể tách rời được, không thể chia lìa được
inspect/inˈspekt/động từxem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra
inspector/inˈspektə/danh từngười thanh tra
inspirational/,inspəˈreiʃənl/tính từsự cảm hứng
instantly/ˈinstəntli/liên từngay khi
instil/inˈstil/động từtruyền dẫn cho, làm cho thấm nhuần dần
instill/inˈstil/động từtruyền dẫn cho, làm cho thấm nhuần dần
instinct/inˈstiɳkt/danh từbản năng
institution/,instiˈtjuːʃn/danh từsự thành lập, sự lập
instruct/inˈstrʌkt/động từchỉ dẫn, chỉ thị cho
insufficient/,insəˈfiʃənt/tính từkhông đủ, thiếu
insult/ˈinsʌlt/danh từlời lăng mạ, lời sỉ nhục
integrate/ˈintigreit/động từhợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống n…
intellectual/,intiˈlektjuəl/tính từtrí óc
intent/inˈtent/tính từkiên quyết
interactive/,intərˈæktiv/tính từảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interfere/,intəˈfiə/động từgây trở ngại, quấy rầy
interior/inˈtiəriə/danh từphần trong, phía trong
interpersonal/,intəˈpəːsnl/tính từgiữa cá nhân với nhau
interpret/inˈtəːprit/động từgiải thích, làm sáng tỏ
interpretation/in,təːpriˈteiʃn/danh từsự giải thích, sự làm sáng tỏ
interpreter/inˈtəːpritə/danh từngười giải thích, người làm sáng tỏ
interruption/,intəˈrʌpʃn/danh từsự gián đoạn
intersection/,intəˈsekʃn/danh từsự giao nhau, sự cắt ngang
intimate/ˈintimit/tính từthân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc
intransitive/inˈtrænsitiv/tính từnội dung
intravenous/,intrəˈviːnəs/tính từtrong tĩnh mạch
intrude/inˈtruːd/động từấn bừa, tống ấn, đưa bừa
intruder/inˈtruːdə/danh từngười vào bừa
intrusion/inˈtruːʤn/danh từsự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa
invariable/inˈveəriəbl/tính từkhông thay đổi, cố định
invariably/ɪnvˈeərɪəbli/trạng từluôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy
inventor/inˈventə/danh từngười phát minh, người sáng chế, người sáng tạo
inverted commasdanh từdấu ngoặc kép
investigate/inˈvestigeit/động từđiều tra nghiên cứu
investigator/inˈvestigeitə/danh từngười điều tra nghiên cứu
investment/inˈvestmənt/danh từsự đầu tư
investor/inˈvestə/danh từngười đầu tư
invisible/inˈvizəbl/tính từkhông thể trông thấy được, tính vô hình
invitingly/ɪnvˈaɪtɪŋli/trạng từlôi cuốn, hấp dẫn
invoke/inˈvouk/động từcầu khẩn
involvement/inˈvɔlvmənt/danh từsự gồm, sự bao hàm
ironically/aɪrˈɒnɪkli/trạng từmỉa mai, trớ trêu
irrational/iˈræʃənl/tính từkhông hợp lý, phi lý
irresistible/,iriˈziatəbl/danh từkhông chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn khô…
irresistibly/ɪrɪsˈɪstəbli/trạng từkhông cưỡng lại được, hấp dẫn đến nỗi không cưỡng lại được
irresponsible/,irisˈpɔnsəbl/tính từthiếu tinh thần trách nhiệm
irritated/ˈiriteitid/tính từtức tối
irritating/ˈiriteitiɳ/tính từlàm phát cáu, chọc tức
irritation/,iriˈteiʃn/danh từsự làm phát cáu, sự chọc tức
islander/ˈailəndə/danh từngười ở đảo
italicise/iˈtælisaiz/động từin ngả
italicize/iˈtælisaiz/động từin ngả
itch/itʃ/động từngứa
jaw/dʤɔː/danh từhàm, quai hàm
jealously/dʒˈɛləsli/trạng từganh tị, đố kỵ
jeopardise/ˈdʤepədaiz/động từnguy hại, gây nguy hiểm
jeopardize/ˈdʤepədaiz/động từnguy hại, gây nguy hiểm
jeweller/ˈdʤuːələ/danh từngười làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn
journalism/ˈdʤəːnəlizm/danh từnghề làm báo, nghề viết báo
judo/ˈdʤuːdou/danh từvõ juddô
juror/ˈdʤuərə/danh từhội thẩm, bồi thẩm
jury/ˈdʤuəri/danh từban hội thẩm, ban bồi thẩm
justify/ˈdʤʌstifai/động từbào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
kangaroo/,kæɳgəˈruː/danh từcon canguru
keen/kiːn/tính từsắc, bén
keeper/ˈkiːpə/danh từngười giữ, người gác
kerosene/ˈkerəsiːn/danh từdầu lửa
keystroke/kˈiːstrəʊk/gõ phím, nhấn phím
kneel/niːl/động từquỳ, quỳ xuống to kneel down)
knot/nɔt/danh từnút, nơ
knowingly/ˈnouiɳli/trạng từchủ tâm, cố ý, có dụng ý
known/nou/động từbiết
label/ˈleibl/danh từnhãn, nhãn hiệu
labourer/ˈleibərə/danh từngười lao động chân tay, lao công
lame/leim/tính từquè, khập khiễng
lance/lɑːns/danh từgiáo, thương, trường thương
landing/ˈlændiɳ/danh từsự đổ bộ, sự ghé vào bờ
landlady/ˈlæn,leidi/danh từbà chủ nhà
landslide/ˈlændslaid/danh từsự lở đất
lap/læp/danh từvạt áo, vạt váy
laptop/lˈæptɒp/máy tính laptop, máy tính xách tay
lark/lɑːk/danh từchim chiền chiện
laser/lˈeɪzə/danh từ<kỹ> la-de
lastly/ˈlɑːstli/trạng từcuối cùng, sau cùng, sau rốt
laundry/ˈlɔːndri/danh từchỗ giặt là quần áo
lava/ˈlɑːvə/danh từLava, dung nham
lawmaker/ˈlɔː,givə/danh từngười lập pháp, người làm luật
lawn/lɔːn/danh từvải batit
lawsuit/ˈlɔːsjuːt/danh từviệc kiện cáo, việc tố tụng
layabout/ˈleiə,baut/danh từngười đi lang thang, người vô công rồi nghề
leaflet/ˈliːflit/danh từlá non
leak/liːk/danh từlỗ thủng, lỗ rò, khe hở
learning/ˈləːniɳ/danh từsự học
lease/liːs/danh từhợp đồng cho thuê
leash/liːʃ/danh từdây buộc chó săn, xích chó săn
lecturer/ˈlektʃərə/danh từngười diễn thuyết, người thuyết trình
leek/liːk/danh từtỏi tây
legend/ˈledʤənd/danh từtruyện cổ tích, truyền thuyết
legendary/ˈledʤəndəri/danh từtruyện cổ tích, truyền thuyết
legislate/ˈledʤisleit/động từlàm luật, lập pháp
legislation/,ledʤisˈleiʃn/danh từsự làm luật, sự lập pháp
legislative/ˈledʤislətiv/tính từlàm luật, lập pháp
legislator/ˈledʤisleitə/danh từngười làm luật, người lập pháp
legislature/ˈledʤisleitʃə/danh từcơ quan lập pháp
legitimate/liˈdʤitimit/tính từhợp pháp
leisurely/ˈleʤəli/trạng từnhàn nhã
lengthen/ˈleɳθən/động từlàm dài ra
lengthy/ˈleɳθi/tính từdài, dài dòng
leopard/ˈlepəd/danh từcon báo
lest/lest/danh từrằng, rằng
liberal/ˈlibərəl/tính từrộng rãi, hào phóng
lick/lik/động từliếm
lid/lid/danh từnắp, vung
lifeless/ˈlaiflis/tính từkhông có sự sống
lifetime/ˈlaiftaim/danh từđời, cả cuộc đời
lighten/ˈlaitn/động từchiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
lighting/ˈlaitiɳ/danh từsự thắp đèn, sự chăng đèn
likewise/ˈlaikwaiz/trạng từcúng thế, giống như cậy
limb/lim/danh từquầng
linen/ˈlinin/danh từvải lanh
liner/ˈlainə/danh từtàu khách, máy bay chở khách
ling/liɳ/danh từcây thạch nam
linger/ˈliɳgə/động từnấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
listener/ˈlisnə/danh từngười nghe, thính giả
literal/ˈlitərəl/tính từchữ
literally/,litəˈræliti/trạng từtheo nghĩa đen, theo từng chữ
litter/ˈlitə/danh từrác rưởi bừa bãi
loan/loun/danh từsự vay nợ
lobby/ˈlɔbi/danh từhành lang
loneliness/ˈlounlinis/danh từsự vắng vẻ, sự hiu quạnh
long-distance/ˌlɔŋˈdistəns/tính từđường dài
long-term/ˈlɔɳtəːm/tính từdài hạn, dài ngày, lâu dài
loosely/ˈluːsli/trạng từlỏng, lỏng lẻo, lòng thòng
lousy/ˈlauzi/tính từcó rận