hail
/heil/
động từ
mưa đá; đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa); trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống
hail (/heil/, động từ) nghĩa là mưa đá; đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa); trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ mưa đá; đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa); trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuốngit hails – trời mưa đá
- danh từ mưa đá; loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp; lời chàoa hail of questions – một loạt câu hỏi dồn dập
- thán từ chào!