imprison (/imˈprizn/, động từ) nghĩa là bỏ tù, tống giam, giam cầm; (nghĩa bóng) giam hãm, o bế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với imprison
Rather than imprison young offenders, the state should invest in rehabilitation.
ˈrɑːðə ðæn imˈprizn jʌɳ ðiː steit ʃˈʊd inˈvest in ˈriːə
Thay vì bỏ tù người phạm tội trẻ, nhà nước nên đầu tư vào cải tạo.
Not lenient – smarter. Rather than imprison everyone, the judiciary could use non-custodial sanctions for petty crime, offer parole to those who show progress, and reserve imprisonment for violent offenders.
nɔt ˈliːnjənt ˈrɑːðə ðæn imˈprizn ˈevribɔdi ðiː dʤuːˈdiʃəlri kæn juːs fɔː ˈpeti kraim ˈɔfə pəˈroul tuː ðˈəʊz huː ʃou progress ænd riˈzəːv imˈpriznmənt fɔː ˈvaiələnt
Không phải khoan dung – mà thông minh hơn. Thay vì bỏ tù tất cả, ngành tư pháp có thể dùng chế tài không giam giữ với tội vặt, cho tha tù trước hạn có điều kiện với người tiến bộ, và dành án tù cho tội phạm bạo lực.