lobby
/ˈlɔbi/
danh từ
hành lang; hành lang ở nghị viện; nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện)
lobby (/ˈlɔbi/, danh từ) nghĩa là hành lang; hành lang ở nghị viện; nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hành lang; hành lang ở nghị viện; nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện)a lobby politician – kẻ hoạt động chính trị ở hành lang, kẻ hoạt động chính trị ở hậu trường
- động từ vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện); hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ
Câu ví dụ với lobby
Here it is. Your room includes a complimentary breakfast, which is served in the lobby restaurant from 6 to 10.
hiə it ˈɪz jɔː rum ei ˈbrekfəst wit ˈɪz in ðiː ˈlɔbi ˈrestərʤːɳ frɔm tuː
Đây rồi ạ. Phòng của anh kèm bữa sáng miễn phí, phục vụ tại nhà hàng ở sảnh từ 6 đến 10 giờ.