Kasser English

lawsuit

/ˈlɔːsjuːt/
danh từ
việc kiện cáo, việc tố tụng

lawsuit (/ˈlɔːsjuːt/, danh từ) nghĩa là việc kiện cáo, việc tố tụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với lawsuit

Yes. She insists that we stop using the logo until the lawsuit is settled.
jes ʃiː ðæt wiː stɔp ðiː lˈəʊɡəʊ nˈtil ðiː ˈlɔːsjuːt ˈɪz ˈsetld
Rồi. Cô ấy khăng khăng rằng ta phải ngừng dùng logo cho đến khi vụ kiện được dàn xếp.