Kasser English

heritage

/hˈɛrɪtɪdʒ/
danh từ
tài sản thừa kế, di sản; <kinh thánh> nhà thờ, giáo hội

heritage (/hˈɛrɪtɪdʒ/, danh từ) nghĩa là tài sản thừa kế, di sản; <kinh thánh> nhà thờ, giáo hội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với heritage

Ha Long Bay. Despite being a World Heritage site, it receives millions of visitors a year, and the water quality has suffered badly as a result.
hɑː lɔɳ bei disˈpait ˈbiːiɳ ei wəːld hˈɛrɪtɪdʒ sait it ɔv ei jəː ænd ðiː ˈwɔːtə ˈkwɔliti hæv ˈbædli æz ei riˈzʌlt
Vịnh Hạ Long. Dù là di sản thế giới, nơi này đón hàng triệu khách mỗi năm, và chất lượng nước đã bị ảnh hưởng nặng.
A comparison with heritage tourism is instructive: when a site is exploited purely for revenue, it deteriorates; when it is protected too strictly, nobody benefits from it.
ei kəmˈpærisn wi hˈɛrɪtɪdʒ ˈtuərizm ˈɪz inˈstrʌktiv wen ei sait ˈɪz ˈpjuəli fɔː ˈrevinjuː it wen it ˈɪz tuː strˈɪktli ˈnoubədi frɔm it
So sánh với du lịch di sản rất đáng suy ngẫm: khi một địa điểm bị khai thác thuần tuý vì doanh thu, nó xuống cấp; khi bị bảo vệ quá chặt, không ai được hưởng lợi.