lifetime (/ˈlaiftaim/, danh từ) nghĩa là đời, cả cuộc đời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đời, cả cuộc đời
- tính từ suốt đời; (vật lí) thời gian sống; chu kỳ bán rãa lifetime job – công việc làm suốt đời
Câu ví dụ với lifetime
The pharmaceutical company argues that the price is justified, since the drug replaces a lifetime of therapy that would otherwise cost far more.
ðiː ˈkʌmpəni ðæt ðiː prais ˈɪz dʒˈʌstɪfˌaɪd sins ðiː drʌg ei ˈlaiftaim ɔv ðæt wˈʊd ˈʌðəwaiz kɔst fɑː mɔː
Công ty dược lập luận rằng mức giá là hợp lý, vì thuốc thay thế cả đời điều trị mà nếu không sẽ tốn kém hơn nhiều.