Kasser English

heap

/hiːp/
danh từ
đống; (thông tục) rất nhiều; nhiều, lắm

heap (/hiːp/, danh từ) nghĩa là đống; (thông tục) rất nhiều; nhiều, lắm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đống; (thông tục) rất nhiều; nhiều, lắm
    a heap of sand – một đống cát
  • động từ ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống; để đầy, chất đầy; cho nhiều
    to heap up stones – xếp đá lại thành đống, chất đống