handout
/ˈhændaut/
danh từ
của bố thí cho ăn mày; bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi
handout (/ˈhændaut/, danh từ) nghĩa là của bố thí cho ăn mày; bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với handout
Arrive early so that you can collect your handout.
əˈraiv ˈəːli sou ðæt juː kæn kəˈlekt jɔː ˈhændaut
Hãy đến sớm để bạn có thể nhận tài liệu phát tay.