fox
/fɔks/
danh từ
(động vật học) con cáo; bộ da lông cáo; người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
fox (/fɔks/, danh từ) nghĩa là (động vật học) con cáo; bộ da lông cáo; người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (động vật học) con cáo; bộ da lông cáo; người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
- động từ (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa; làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo); làm chua (bia...) bằng cách cho lên men