found
/faund/
động từ
nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...); đúc (kim loại); thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
found (/faund/, động từ) nghĩa là nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...); đúc (kim loại); thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với found
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
Then I found my phone and turned on the light.
ðen ai faund mai foun ænd tˈɜːnd ɔn ðiː lait
Rồi tôi tìm thấy điện thoại và bật đèn.
I found it. But the jam needs fixing first.
ai faund it bʌt ðiː dʤæm ˈniːdz fəːst
Thấy rồi. Nhưng phải xử lý kẹt giấy trước.
Any party found in breach is liable for damages.
ˈeni ˈpɑːti faund in briːtʃ ˈɪz ˈlaiəbl fɔː
Bên nào bị phát hiện vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.
The inspection found three defects in the first batch.
ðiː inˈspekʃn faund θriː in ðiː fəːst bætʃ
Cuộc kiểm tra phát hiện ba lỗi trong lô đầu tiên.