foul (/faul/, tính từ) nghĩa là hôi hám, hôi thối; bẩn thỉu, cáu bẩn; ươn (cá). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hôi hám, hôi thối; bẩn thỉu, cáu bẩn; ươn (cá)a foul smell – mùi hôi thối
- trạng từ trái luật, gian trá, gian lận; va phải, đụng phải; (nghĩa bóng) đụng chạm với, va chạm vớito hit foul – đánh một cú trái luật
- danh từ vật bẩn, vật hôi thối; điều xấu; sự đụng, sự chạm, sự va
- động từ trở nên bẩn, trở nên hôi thối; va chạm, đụng chạm; bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối