fulfil
/fulˈfil/
động từ
thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...); thi hành; đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
fulfil (/fulˈfil/, động từ) nghĩa là thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...); thi hành; đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với fulfil
Yes, we have enough inventory there to fulfil half of the order.
jes wiː hæv iˈnʌf inˈventri ðeə tuː fulˈfil hɑːf ɔv ðiː ˈɔːdə
Được, kho đó còn đủ hàng để thực hiện một nửa đơn.