Kasser English

gross

/grous/
tính từ
to béo, phì nộm, béo phị (người); thô và béo ngậy (thức ăn); nặng, kho ngửi (mùi)

gross (/grous/, tính từ) nghĩa là to béo, phì nộm, béo phị (người); thô và béo ngậy (thức ăn); nặng, kho ngửi (mùi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ to béo, phì nộm, béo phị (người); thô và béo ngậy (thức ăn); nặng, kho ngửi (mùi)
    gross habit of body – thân hình to béo phì nộm
  • danh từ mười hai tá, gốt ((cũng) small gross); gộp cả, tính tổng quát, nói chung
    great gross – 144 tá
  • động từ thu nhập tổng số

Câu ví dụ với gross

Tax of 10% is deducted from your gross salary.
tæks ɔv ˈɪz frɔm jɔː grous ˈsæləri
Thuế 10% được khấu trừ từ lương gộp.
Let me see. You earn 2,000 dollars gross, and the deductions are 10% tax plus insurance.
let miː siː juː əːn grous ænd ðiː ɑː tæks pʌls inˈʃuərəns
Để tôi xem. Anh nhận 2.000 đô lương gộp, và các khoản khấu trừ là 10% thuế cộng bảo hiểm.