Kasser English

growing

/ˈgrouiɳ/
tính từ
đang lớn lên; những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng); giúp cho sự lớn lên

growing (/ˈgrouiɳ/, tính từ) nghĩa là đang lớn lên; những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng); giúp cho sự lớn lên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đang lớn lên; những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng); giúp cho sự lớn lên
    growing pains – sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
  • danh từ sự lớn lên; sự nuôi; sự trồng
    the growing of bees – sự nuôi ong

Câu ví dụ với growing

If the old premises were larger, we would have stayed; however, the growing workforce needs more facilities.
if ðiː ould prˈɛmɪsɪz biː wiː wˈʊd hæv hauˈevə ðiː ˈgrouiɳ wˈɜːkfɔːs ˈniːdz mɔː fəsˈɪlɪtiz
Nếu trụ sở cũ rộng hơn thì chúng ta đã ở lại; tuy nhiên, lực lượng lao động ngày càng đông cần thêm cơ sở vật chất.
It's growing, especially among children. If parents taught better nutrition at home, many illnesses could be prevented.
ˈgrouiɳ isˈpeʃəli əˈmʌɳ tʃaild if tiːtʃ ˈbetə njuːˈtriʃn æt houm ˈmeni kæn biː
Nó đang tăng, nhất là ở trẻ em. Nếu cha mẹ dạy dinh dưỡng tốt hơn ở nhà, nhiều bệnh có thể được ngăn ngừa.
In many developing countries, the urban population is growing much faster than the rural population.
in ˈmeni dɪvˈɛləpɪŋ ðiː ːˈbein ˈɪz ˈgrouiɳ mʌtʃ ðæn ðiː ˈruərəl
Ở nhiều nước đang phát triển, dân số đô thị tăng nhanh hơn nhiều so với dân số nông thôn.
Many end up in overcrowded or inadequate accommodation, sometimes in slums where basic amenities are missing. Developers know buyers have few options, so prices keep rising and homelessness is growing.
ˈmeni end p in ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ɔː inˈædikwit ə ˈsʌmtaimz in we ˈbeisik ɑː ˈmisiɳ nou hæv fjuː sou kiːp ˈraiziɳ ænd ˈhoumlisnisnis ˈɪz ˈgrouiɳ
Nhiều người phải ở nơi quá tải hoặc không đạt chuẩn, đôi khi là khu ổ chuột thiếu tiện ích cơ bản. Chủ đầu tư biết người mua ít lựa chọn nên giá cứ tăng và tình trạng vô gia cư đang lan rộng.
Healthcare spending is expected to put a growing strain on taxpayers.
ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː put ei ˈgrouiɳ strein ɔn
Chi tiêu y tế được dự kiến sẽ gây sức ép ngày càng lớn lên người đóng thuế.