label
/ˈleibl/
danh từ
nhãn, nhãn hiệu; danh hiệu; chiêu bài; (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện)
label (/ˈleibl/, danh từ) nghĩa là nhãn, nhãn hiệu; danh hiệu; chiêu bài; (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nhãn, nhãn hiệu; danh hiệu; chiêu bài; (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện)under the label of freedom and democracy – dưới chiêu bài tự do và dân chủ
- động từ dán nhãn, ghi nhãn; (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là; nhãn // ký hiệu; đánh dấulanguage labelled Haiphong – hành lý gửi đi Hải phòng