Kasser English

indifferent

/inˈdifrənt/
tính từ
lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang; trung lập, không thiên vị; không quan trọng, cũng vậy thôi

indifferent (/inˈdifrənt/, tính từ) nghĩa là lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang; trung lập, không thiên vị; không quan trọng, cũng vậy thôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang; trung lập, không thiên vị; không quan trọng, cũng vậy thôi
    to be indifferent to something – thờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì
  • danh từ người lânh đạm, người thờ ơ; hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý); không phân biệt