Kasser English

indent

/ˈindent/
động từ
làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ; in lõm xuống, rập (đầu...); (ngành in) sắp chữ thụt vào

indent (/ˈindent/, động từ) nghĩa là làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ; in lõm xuống, rập (đầu...); (ngành in) sắp chữ thụt vào. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ; in lõm xuống, rập (đầu...); (ngành in) sắp chữ thụt vào
  • danh từ vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển); chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)