Kasser English

intent

/inˈtent/
tính từ
kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú; sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình; ý định, dự định

intent (/inˈtent/, tính từ) nghĩa là kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú; sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình; ý định, dự định. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú; sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình; ý định, dự định
    an intent gaze – cái nhìn chăm chú
  • danh từ ý định, mục đích; nghĩa; hầu như, thực tế là
    his news statement was to all intents and purposes not different from the old one – lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước