impatiently /ɪmpˈeɪʃəntli/trạng từnóng lòng, nôn nóng, sốt ruột B2 impatiently (/ɪmpˈeɪʃəntli/, trạng từ) nghĩa là nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge