Kasser English

idle

/ˈaidl/
tính từ
ngồi rồi, không làm việc gì; không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác; không có công ăn việc làm, thất nghiệp

idle (/ˈaidl/, tính từ) nghĩa là ngồi rồi, không làm việc gì; không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác; không có công ăn việc làm, thất nghiệp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ngồi rồi, không làm việc gì; không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác; không có công ăn việc làm, thất nghiệp
    in an idle hour – trong lúc ngồi rồi
  • động từ ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích; (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...); ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích
    to idle away one's time – ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian
  • danh từ tình trạng nhàn rỗi; sự chạy không
    to keep a motor at an idle – cho máy chạy không