Kasser English

gear

/giə/
danh từ
cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng; (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...); (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ

gear (/giə/, danh từ) nghĩa là cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng; (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...); (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng; (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...); (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
    to go into first gear – mở số một
  • động từ sang số (ô tô...); ăn khớp vào nhau (bánh răng); đẩy mạnh sản xuất
    to gear up – lên số