legislation
/,ledʤisˈleiʃn/
danh từ
sự làm luật, sự lập pháp; pháp luật, pháp chế; sự ban hành pháp luật
legislation (/,ledʤisˈleiʃn/, danh từ) nghĩa là sự làm luật, sự lập pháp; pháp luật, pháp chế; sự ban hành pháp luật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với legislation
The gender pay gap must be closed through legislation.
ðiː ˈdʤendə pei gæp mʌst - məst biː klˈəʊzd θruː
Chênh lệch lương theo giới phải được xoá bỏ bằng luật pháp.