justify
/ˈdʤʌstifai/
động từ
bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng; (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ; khẳng định, xác minh, minh giải
justify (/ˈdʤʌstifai/, động từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng; (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ; khẳng định, xác minh, minh giải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với justify
It's hard to justify when there are such pressing problems on Earth. Critics say the vast expenditure on rockets and missions would be better spent on healthcare or climate change.
hɑːd tuː ˈdʤʌstifai wen ðeə ɑː sʌtʃ ˈpresiɳ ɔn əːθ sei ðiː vɑːst iksˈpenditʃə ɔn ænd wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn ɔː ˈklaimit tʃeindʤ
Khó biện minh khi có những vấn đề cấp bách như vậy trên Trái Đất. Người chỉ trích nói khoản chi khổng lồ cho tên lửa và các sứ mệnh nên dùng cho y tế hay biến đổi khí hậu.