Kasser English

keeper

/ˈkiːpə/
danh từ
người giữ, người gác; người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...); người trông nom người điên

keeper (/ˈkiːpə/, danh từ) nghĩa là người giữ, người gác; người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...); người trông nom người điên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.