learning (/ˈləːniɳ/, danh từ) nghĩa là sự học; sự hiểu biết; kiến thức; thời kỳ phục hưng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với learning
I believe so. They make work more efficient, but many jobs will become outdated, so people must keep learning.
ai biˈliːv sou ðei meik wəːk mɔː iˈfiʃənt bʌt ˈmeni wil biˈkʌm autˈdeitid sou ˈpiːpl mʌst - məst kiːp ˈləːniɳ
Tôi tin là có. Chúng giúp công việc hiệu quả hơn, nhưng nhiều nghề sẽ lỗi thời, nên mọi người phải học hỏi liên tục.